Thống kê truy cập
  • Đang truy cập: 15
  • Hôm nay: 317
  • Tháng hiện tại: 15,508
  • Tổng lượt truy cập: 2,583,322
Ý kiến học viên
  • Tư vấn 4

    hv4

  • Học viên trường ĐNA

    dna11

  • Học viên chuẩn bị khai trên Ecus5

    mg 0272222

  • Lê Cẩm Vân

    c van 1

  • Trần phuong Trinh

    hv1

Xem tẩt cả Gửi ý kiến

Danh mục hàng hóa cấm xuất nhập khẩu, XNK có điều kiện

Đăng lúc: Chủ nhật - 11/01/2015 13:12 - Người đăng bài viết: admin
 

Khi nhập khẩu hàng hóa người nhập khẩu cần phải kiểm tra đối chiếu lại các mặt hàng nhập khẩu so với các danh mục sau:

I. Hàng cấm nhập khẩu:

 MÔ TẢ HÀNG HOÁ
1Vũ khí; đạn dược; vật liệu nổ, trừ vật liệu nổ công nghiệp; trang thiết bị kỹ thuật quân sự.
(Bộ Quốc phòng công bố danh mục và ghi mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).
2Pháo các loại (trừ pháo hiệu cho an toàn hàng hải theo hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải); các loại thiết bị gây nhiễu máy đo tốc độ phương tiện giao thông. 
(Bộ Công an hướng dẫn thực hiện, công bố danh mục và ghi mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).
3Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng, bao gồm các nhóm hàng:
- Hàng dệt may, giày dép, quần áo
- Hàng điện tử
- Hàng điện lạnh
- Hàng điện gia dụng
- Thiết bị y tế
- Hàng trang trí nội thất
   - Hàng gia dụng bằng gốm, sành sứ, thuỷ tinh, kim loại, nhựa, cao su, chất   dẻo và chất liệu khác.
(Bộ Thương mại cụ thể hoá các mặt hàng trên và ghi mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).
- Hàng hoá là sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng.
(Bộ Bưu chính, Viễn thông cụ thể hoá mặt hàng và ghi mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).
4Các loại văn hoá phẩm cấm phổ biến và lưu hành tại Việt Nam.
(Bộ Văn hoá - Thông tin hướng dẫn thực hiện, công bố danh mục và ghi mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).
5Phương tiện vận tải tay lái bên phải (kể cả dạng tháo rời và dạng đã được chuyển đổi tay lái trước khi nhập khẩu vào Việt Nam), trừ các loại phương tiện chuyên dùng có tay lái bên phải hoạt động trong phạm vi hẹp gồm: xe cần cẩu; máy đào kênh rãnh; xe quét đường, tưới đường; xe chở rác và chất thải sinh hoạt; xe thi công mặt đường; xe chở khách trong sân bay và xe nâng hàng trong kho, cảng; xe bơm bê tông; xe chỉ di chuyển trong sân gol, công viên.
(Bộ Giao thông vận tải công bố danh mục theo mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).
6Vật tư, phương tiện đã qua sử dụng, gồm:
- Máy, khung, săm, lốp, phụ tùng, động cơ của ô tô, máy kéo và xe hai bánh, ba bánh gắn máy;
 (Bộ Giao thông vận tải công bố danh mục và ghi mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).
- Khung gầm của ô tô, máy kéo có gắn động cơ (kể cả khung gầm mới có gắn động cơ đã qua sử dụng và hoặc khung gầm đã qua sử dụng có gắn động cơ mới);
  (Bộ Giao thông vận tải công bố danh mục và ghi mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).
- Xe đạp;
  (Bộ Công nghiệp công bố danh mục và ghi mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).
-  Xe hai bánh, ba bánh gắn máy;
  (Bộ Công nghiệp công bố danh mục và ghi mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).
- ô tô cứu thương;
 (Bộ Giao thông Vận tải công bố danh mục và ghi mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).
- ô tô các loại: đã thay đổi kết cấu chuyển đổi công năng so với thiết kế ban đầu; bị đục sửa số khung, số máy.
- Ô tô đã qua sử dụng quá 5 năm.
7Phế liệu, phế thải,  thiết bị làm lạnh sử dụng C.F.C.
(Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố danh mục và ghi rõ mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).
8Sản phẩm, vật liệu có chứa amiăng thuộc nhóm amfibole.
(Bộ Xây dựng công bố danh mục và ghi rõ mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu).
9Hoá chất độc Bảng I được quy định trong Công ước vũ khí hoá học (Bộ Công nghiệp công bố danh mục và ghi rõ mã số HS dùng trong Biên thuế xuất nhập khẩu).

+ Đính kèm Nghị định 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại
về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
Danh mục hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu: 
I Hướng dẫn sử dụng
Danh mục này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa và mã số HS trong Biểu thuế Nhập khẩu. 
Nguyên tắc sử dụng danh mục này như sau: 
1.    Các trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều bị cấm nhập khẩu. 
2.    Các trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều bị cấm nhập khẩu. 
3.    Các trường hợp ngoài mã 4 số và 6 số còn mở thêm đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đã mở mới bị cấm nhập khẩu. 
4.    Các trường hợp khác thực hiện như quy định trong danh mục, 
5.    Đối với các mặt hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thì phụ tùng, linh kiện đã qua sử dụng (nếu có) của những mặt hàng đó cũng cấm nhập khẩu. 
6.    Để tránh ban hành danh mục quá dài, phần mô tả mặt hàng trong một số trường hợp được rút gọn so với mô tả mặt hàng của Danh mục Biểu thuế Nhập khẩu (thể hiện bằng các dấu 3 chấm). Khi thực hiện cần căn cứ vào lời văn mô tả mặt hàng của Danh mục Biểu thuế Nhập khẩu. 
7.    Danh mục này chỉ sử dụng để thực hiện mục 3, phần II, Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ. 

II. Danh mục hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
ChươngNhómPhân nhóm

Mô tả mặt hàng

chương 393918  Tấm trải sàn bằng plastic...
 3922  Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa...
 3924  Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp ...
 3925  Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp ...
 3926  Sản phẩm khác bằng plastic (trừ lá chắn chống bạo loạn, đinh phản quang và màn l­ưới tẩm thuốc diệt muỗi)
Chư­ơng 4242010000Bộ đồ yên cư­ơng dùng cho các loại động vật...
 4202  Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang ...
 4203  Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da thuộc ...
Chư­ơng 434303  Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm ...
 4304  Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo
Chư­ơng 4444140000Khung tranh, khung ảnh ... các sản phẩm bằng gỗ tương tự
 44190000Bộ đồ ăn, bộ đồ làm bếp bằng gỗ
 4420  Gỗ khảm, dát; tráp, và các loại hộp đựng đồ kim hoàn ...
 4421  Các sản phẩm bằng gỗ khác (trừ 4421 90 10)
Chư­ơng 46   Toàn bộ chương 46
chương 4848150000Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông ...
chương 505007  Vải dệt thoi dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ
chương 515111  Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô
 5112  Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ
 51130000Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa
Chư­ơng 525208  Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lu­ợng không quá 200g/m2
 5209  Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lu­ợng trên 200g/m2
 5210  Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông d­ưới 85% ... trọng lư­ợng không quá 200g/m2
 5211  Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông d­ưới 85% ... trọng l­ượng trên 200g/m2
 5212  Vải dệt thoi khác từ sợi bông
chương 535309  Vải dệt thoi từ sợi lanh
 5310  Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác ...
Chư­ơngNhómPhân nhóm

Mô tả mặt hàng

 53110000Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy
Chư­ơng 545407  Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp ...
 5408  Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo...
Chư­ơng 555512  Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên
 5513  Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng ... dư­ới 85% ... trọng lượng không quá 170g/m2
 5514  Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng ... d­ưới 85% ... trọng lượng trên 170g/m2
 5515  Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp
 5516  Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
Chư­ơng 57   Toàn bộ chương 57
Chư­ơng 58   Toàn bộ chương 58
chương 60   Toàn bộ chương 60
Chư­ơng 61   Toàn bộ chương 61
Chư­ơng 62   Toàn bộ chương 62
chương 636301  Chăn và chăn du lịch
 6302  Khăn trải giư­ờng, khăn trải bàn, ...
 6303  Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
 6304  Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04
 63071000- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tư­ơng tự:
 63080000Bộ vải bao gồm vải và chỉ, ... đóng gói sẵn để bán lẻ
 63090000Quần áo và các sản phẩm may mặc đã qua sử dụng khác
chương 64   Toàn bộ chương 64 trừ 6405 90 10, 6405 90 20 và nhóm 6406
chương 6565030000Mũ nỉ và các vật đội đầu bằng nỉ khác, ...
 65040000Các loại mũ và các vật đội đầu khác, ...
 6505  Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim, ... trang trí
 65069100- - Bằng cao su hoặc plastic
 65069200- - Bằng da lông
 65069900- - Bằng vật liệu khác:
chương 666601  Các loại ô, dù ...
 66020000Ba toong, gậy tay cầm ... các loại tương tự
chương 676702  Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; ...
Chư­ơngNhómPhân nhóm

Mô tả mặt hàng

 6704  Tóc giả, râu, lông mi ... ghi ở nơi khác
chương 696910  Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, ...
 6911  Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác bằng sứ
 69120000Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ
 6913  Các loại t­ượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác
 6914  Các sản phẩm khác bằng gốm, sứ
chương 707013  Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, ...
chương 717117  Đồ kim hoàn giả
chương 737321  Bếp lò, vỉ lò, lò sấy, bếp nấu ...
 7323  Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, các loại gia dụng khác ...
 7324  Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép
chương 7474170000Bếp nấu hoặc các thiết bị nhiệt ... bằng đồng
 7418  Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp ... bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh ... bằng đồng
chương 767615  Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp ... bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh ... bằng nhôm
chương 8282100000Đồ dùng cơ khí cầm tay ... phục vụ việc làm đồ ăn hoặc uống
 8212  Dao cạo và l­ưỡi dao cạo ...
 82142000- Bộ, hộp đồ dùng cắt sửa móng tay, móng chân ...
 8215  Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem ... bộ đồ ăn tương tự
chương 838306  Chuông, chuông đĩa, ... ; gương bằng kim loại cơ bản
chương 8484145100- - Quạt bàn, quạt sàn ... , có động cơ điện độc lập công suất không quá 125W: (trừ quạt công nghiệp)
 841459 - - Loại khác: (trừ quạt công nghiệp)
 841490 - Bộ phận:
 8415  Máy điều hòa không khí ...
 84151000- Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào t­ường, hoạt động độc lập hoặc có hệ chia luồng:
 84152000- Loại sử dụng cho ng­ười, trong xe có động cơ
    - - - Loại khác
 841581 Công suất từ 90000 BTU/h trở xuống (loại sử dụng để tiêu dùng)
 841582 Công suất từ 90000 BTU/h trở xuống (loại sử dụng để tiêu dùng)
Chư­ơngNhómPhân nhóm

Mô tả mặt hàng

 841583 Công suất từ 90000 BTU/h trở xuống (loại sử dụng để tiêu dùng)
 841590 - Bộ phận:
 84159019- - - Loại khác (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên)
 8418  Máy làm lạnh, máy làm đá ...
    - Tủ lạnh loại dùng cho gia đình:
 84182100- - Loại nén
 84182200- - Loại hút, dùng điện
 84182900- - Loại khác
 841830 - Máy làm đông lạnh, ... , dung tích không quá 800 lít:
 84183010- - Dung tích không quá 200 lít
 84184010- - Dung tích không quá 200 lít
    - Phụ tùng
 84189900- - Loại khác: (chỉ bao gồm phụ tùng của các mã HS nêu trên)
 842112 - - Máy làm khô quần áo:
 84211210- - - Công suất không quá 30 lít
 84211220- - - Công suất trên 30 lít
    - Phụ tùng
 842191 - - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: (chỉ bao gồm phụ tùng của các mã HS nêu trên)
 8422  Máy rửa bát đĩa, máy làm sạch ...
 84221100- - Loại dùng trong gia đình:
 842290 - Bộ phận:
 84229010- - Của hàng hóa thuộc mã số 8422.11.10
 84229020- - Của hàng hóa thuộc mã số 8422.11.20
 8450  Máy giặt gia đình ... có chức năng sấy khô
    - Máy có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
 84501100- - Máy tự động hoàn toàn:
 84501200- - Máy giặt khác, có gắn chung với máy sấy ly tâm:
 84501900- - Loại khác
 84509000- Bộ phận (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên)
Chư­ơng 858509  Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện
 8510  Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc có gắn động cơ điện
 8516  Dụng cụ điện đun n­ước nóng tức thời ... (trừ 8516 40 10
Chư­ơngNhómPhân nhóm

Mô tả mặt hàng

    8516 80 và 8516 90 00)
 8518  Micro và giá đỡ micro; loa đã hoặc chưa lắp vào trong vỏ loa ... ; bộ tăng âm
    - Loa đã hoặc ch­ưa lắp vào hộp loa:
 85182100- - Loa đơn, đã lắp vào hộp loa
 85182200- - Loa chùm, đã lắp vào cùng một thùng loa
 851830 - Tai nghe ... hoặc nhiều loa:
 85183010- - Tai nghe có khung choàng đầu
 85184000- Bộ khuyếch đại âm tần
 85185000- Bộ tăng âm điện:
 85189000- Các bộ phận (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên)
 8519  Máy quay đĩa, máy hát ... các loại máy tái tạo âm thanh khác không lắp kèm thiết bị ghi âm
 8520  Máy ghi băng từ và các loại máy ghi âm khác, có hoặc không gắn kèm thiết bị tái tạo âm thanh
 85203200- - Loại âm thanh số:
 85203900- - Loại khác:
 85209000- Loại khác:
 8521  Máy ghi hoặc tái tạo video ... thu tín hiệu video
 8522  Bộ phận và phụ tùng chỉ sử dụng ... cho các thiết bị thuộc
    các nhóm 8519 đến 8521 (chỉ bao gồm bộ phận và các phụ tùng phụ trợ của các mã HS nêu trên)
 8527  Máy thu dùng cho điện thoại, vô tuyến ...
 8528  Máy thu dùng trong truyền hình ... máy chiếu video
 85281200- - Loại màu
 85281300- - Loại đen trắng hoặc đơn sắc khác
 85283090- - Loại khác
 8529  Các bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng cho các thiết bị thuộc nhóm 8525 đến 8528 (chỉ bao gồm các bộ phận của các mã HS thuộc nhóm 8527 và 8528 nêu trên)
 8539  Đèn điện dây tóc ... ; đèn hồ quang
 85392290- - - Loại khác
 85392950- - - Loại khác, có công suất trên 200W ...
 85393190- - - Loại khác
 85393920- - - Đèn ống phóng điện dùng để trang trí
Chư­ơngNhómPhân nhóm

Mô tả mặt hàng

Chư­ơng 878711  Mô tô (kể cả mopeds) ...
 8712  Xe đạp hai bánh ... (trừ xe đạp đua)
 8714  Bộ phận và phụ tùng của xe thuộc các nhóm từ 8711 đến 8713 (trừ bộ phận và phụ tùng của nhóm 8713)
chương 9090041000- Kính râm
chương 919101  Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi...
 9102  Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi ... khác ...
 9103  Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân ...
 9105  Đồng hồ thời gian loại khác (trừ máy đo thời gian hàng hải và máy t­ương tự)
chương 949401  Ghế ngồi ... và phụ tùng của chúng
 94013000- Ghế quay có điều chỉnh độ cao
 94014000- Ghế có thể chuyển thành gi­ường ...
 94015000- Ghế bằng song mây, liễu gai, tre hoặc các nguyên liệu t­ương tự:
    - Ghế khác, có khung bằng gỗ:
 94016100- - Đã nhồi đệm:
 94016900- - Loại khác
    - Ghế khác, có khung bằng kim loại
 94017100- - Đã nhồi đệm
 94017900- - Loại khác
 94018000- Ghế khác:
 9403  Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng
 94031000- Đồ nội thất bằng kim loại đư­ợc sử dụng trong văn phòng
 94032000- Đồ nội thất bằng kim loại khác:
 94033000- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng
 94034000- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp
 94035000- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ
 94036000- Đồ nội thất bằng gỗ khác:
 94037000- Đồ nội thất bằng plastic:
 94038000- Đồ nội thất bằng vật liệu khác ...
 9404  Khung đệm; ... , có hoặc không bọc
 9405  Đèn và bộ đèn ... ghi ở nơi khác
 940510 - Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện t­ường khác...
    - - Bộ đèn huỳnh quang
 94051090- - Loại khác
 940520 - Đèn bàn, đèn gi­ường hoặc đèn cây dùng điện:
Chư­ơngNhómPhân nhóm

Mô tả mặt hàng

 94052090- - Loại khác
 94053000- Bộ đèn dùng cho cây nôen
 940550 - Đèn và bộ đèn không dùng điện:
    - - Đèn dầu
    - - Đèn bão
 94055090- - Loại khác
chương 959504  Dụng cụ dùng cho giải trí ...
 9505  Dụng cụ dùng trong lễ hội, hội hóa trang ...
chương 9696032100- - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ
 96032900- - Loại khác
 96039000- - Loại khác
 96050000Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu ...
 9613  Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác ...
 9614  Tẩu hút thuốc sợi (kể cả bát điếu) và tẩu hút xì gà hoặc thuốc lá điếu, và bộ phận của chúng
 9615  Lư­ợc, trâm cài tóc và các loại t­ương tự ...
 96170010- Phích chân không và các loại bình chân không khác
       
 

 
 
III. Danh mục thiết bị y tế đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
 
 

Chư­ơngNhómPhân nhóm

Mô tả mặt hàng

Chương 909018  Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực
    - Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý):
 90181100- - Thiết bị điện tim
 90181200- - Thiết bị siêu âm
 90181300- - Thiết bị hiện ảnh cộng hưởng từ
 90181400- - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy
 90181900- - Loại khác
 90182000
  • Thiết bị tia cực tím hay tia hồng ngoại
  • Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự:
 901831 - - Bơm tiêm có hoặc không có kim tiêm
 90183110- - - Bơm tiêm dùng một lần
 90183190- - Loại khác
 90183200- - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương
Chư­ơngNhómPhân nhóm

Mô tả mặt hàng

 901839 - - Loại khác:
 90183910- - - ống thông đường tiểu
 90183920- - - ống dùng một lần để truyền tĩnh mạch
 90183990- - - Loại khác
    - Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa:
 90184100- - Động cơ khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác
 90184900- - Loại khác
 90185000- Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác
 901890 - Thiết bị và dụng cụ khác:
 90189010- - Lưỡi dao phẫu thuật
 90189020- - Bộ theo dõi tĩnh mạch (cho người lớn)
 90189030- - Dụng cụ và thiết bị điện tử
 90189090- - Loại khác
 9019  Thiết bị trị liệu cơ học; thiết bị xoa bóp; thiết bị thử nghiệm trạng thái tâm lý; thiết bị trị liệu bằng ozôn; bằng ô xi, bằng xông, thiết bị hô hấp nhân tạo hoặc thiết bị hô hấp trị liệu khác
 901910 - Thiết bị trị liệu cơ học; thiết bị xoa bóp; thiết bị thử nghiệm trạng thái tâm lý:
 90191010- - Loại điện tử
 90191090- - Loại khác
 901920 - Thiết bị trị liệu bằng ozôn, bằng ô xi, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác:
 90192010- - Thiết bị hô hấp nhân tạo
 90192090- - Loại khác
 9020  Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được
 90200010- - Thiết bị hỗ trợ thở
 90200020- - Mũ chụp dùng cho thợ lặn gắn thiết bị thở
 90200090- - Loại khác
 9021  Dụng cụ chỉnh hình kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; máy trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo hoặc cấy vào cơ thể để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể
 90211000- Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương
    - Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa:
 90212100- - Răng giả
Chư­ơngNhómPhân nhóm

Mô tả mặt hàng

 90212900- - Loại khác
    - Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể người:
 90213100- - Khớp giả
 90213900- - Loại khác
 90213900- - Loại khác
 90214000- Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và đồ phụ trợ
 90215000- Thiết bị điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và đồ phụ trợ
 90219000- Loại khác
 9022  Thiết bị sử dụng tia X, hoặc tia phóng xạ alpha, beta hay gamma có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chẩn đoán, hoặc điều trị bằng các tia đó, bóng đèn tia X dạng ống, thiết bị tạo tia X, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điều khiển màn hình, bàn ghế đi kèm và các loại tương tự dùng để khám và điều trị
    - Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp X quang hoặc thiết bị điều trị bằng X quang:
 90221200- - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính
 90221300- - Loại khác, sử dụng trong nha khoa
 90221400- - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y
 902219 - - Cho các mục đích khác:
 90221910- - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên PCB/PWB [ITA/2(AS 2)]
 90221990- - - Loại khác
    - Thiết bị sử dụng tia anfa, beta hay gama có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú ý, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó:
 90222100- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y
 90222900- - Dùng cho các mục đích khác
 902230 - Bóng đèn tia X dạng ống:
 90223010- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y
 90223090- - Dùng cho các mục đích khác
 902290 - Loại khác kể cả bộ phận và phụ tùng:
 90229010- - Bộ phận và phụ tùng của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên PCAs [ITA/2(AS 2)]
Chư­ơngNhómPhân nhóm

Mô tả mặt hàng

 90229020- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y
 90229090- - Loại khác
 

 
(Kèm theo thông tư số 04/2006/TT-BTM ngày 06 tháng 4 năm 2006 của Bộ Thương mại).
Danh mục hàng amiăng cấm theo QĐ 27/2006/QĐ-BXD ngày 06/09/2006

TTMã hàngMô tả hàng hoá
1252400
 
0000Sợi amiăng thuộc nhóm Amfibole gồm 05 loại sau:
   
 
  1. Amosite ( amiăng nâu): Dạng sợi, màu nâu, công thức hoá học: 5,5FeO.1,5MgO.8SiO2.H2O.
   
 
  2. Crocidolite ( amiăng xanh): Dạng sợi, màu xanh, công thức hoá học: 3H2O.2Na2O.6(Fe2,Mg)O.2Fe2O3.17SiO2
  
 
 
 
  3. Anthophilite: Dạng sợi, có màu, công thức hoá học: 7(Mg,Fe)O.8SiO2(OH)2
  
 
 
 
  4. Actinolite: Dạng sợi, có màu, công thức hoá học: 2CaO.4MgO.FeO.8SiO2.H2O
  
 
 
 
  5. Tremolite: Dạng sợi, có màu, công thức hoá học: 2CaO.5MgO.8SiO2.H2O)
 

Danh mục hoá chất độc hại cấm nhập khẩu (kèm thep Quyết định số 05/2006/QĐ-BCN)

STTTên hoá chất
Số CAS
Mã số
HS
ACác hoá chất độc
 
 
1Các hợp chất O‑Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl)
(Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr)‑phosphonofluoridate
 Ví dụ. Sarin: O‑Isopropylmethylphosphonofluoridate                     
 Soman: O‑Pinacolyl methylphosphonofluoridate
 
 
 
107‑44‑8
96‑64‑0
 
 
 
 
2931.00
2Các hợp chất O‑Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N‑dialkyl
(Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) phosphoramidocyanidate
Ví dụ. Tabun: O‑Ethyl N,N‑dimethyl phosphoramidocyanidate             
 
 
77‑81‑6
 
 
2931.00
3Các hợp chất O‑Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) S‑2‑dialkyl
(Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr)‑aminoethyl alkyl
(Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) phosphonothiolate và các muối
Alkyl hoá hoặc proton hoá tương ứng
Ví dụ. VX: O‑Ethyl S‑2‑diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate                  
 
 
 
 
50782‑69‑9
 
2930.90
 
 
 
2930.90
4Các chất khí gây bỏng chứa lưu huỳnh (Sulfur mustard):
  • 2‑Chloroethylchloromethylsulfide                                   (2625‑76‑5)
  • Khí gây bỏng chứa lưu huỳnh: Bis(2‑chloroethyl)sulfide 
  • Bis(2‑chloroethylthio)methane                                              (63869‑13‑6)
  • Sesquimustard: 1,2‑Bis(2‑chloroethylthio)ethane             (3563‑36‑8)
  • 1,3‑Bis(2‑chloroethylthio)‑n‑propane                               (63905‑10‑2)
  • 1,4‑Bis(2‑chloroethylthio)‑n‑butane                                 (142868‑93‑7)
  • 1,5‑Bis(2‑chloroethylthio)‑n‑pentane                                 (142868‑94‑8)
  • Bis(2‑chloroethylthiomethyl)ether                                  (63918‑90‑1)
  • Khí gây bỏng chứa lưu huỳnh và oxy:       Bis(2‑chloroethylthioethyl) ether    
 
2625-76-5
505-60-2
63869-13-6
3563-36-8
63905-10-2
142868-93-7
 
142868-94-8
63918-90-1
63918-89-8
 
2930.90
2930.90
2930.90
2930.90
2930.90
2930.90
 
2930.90
2930.90
2930.90
5Các hợp chất Lewisite (chứa Arsen):
           Lewisite 1: 2‑Chlorovinyldichloroarsine                           (541‑25‑3)
           Lewisite 2: Bis(2‑chlorovinyl) chloroarsine                      (40334‑69‑8)
           Lewisite 3: Tris(2‑chlorovinyl) arsine                             (40334‑70‑1)
 
 
541-25-3
40334-69-8
40334-70-1
 
2931.00
2931.00
2931.00
6Hơi cay chứa nitơ (Nitrogen mustard):
           HN1: Bis(2‑chloroethyl) ethylamine                                     (538‑07‑8)
           HN2: Bis(2‑chloroethyl) methylamine                                       (51‑75‑2)
           HN3: Tris(2‑chloroethyl) amine                
 
538-07-8
51-75-2
555-77-1
 
2921.19
2921.19
2921.19
 
7Saxitoxin                                                        (35523‑89‑8)(8)35523-89-83002.90
8Ricin9009-86-33002.90
 
B
Các tiền chất  
9Các hợp chất alkyl (Me, Et, n‑Pr or i‑Pr) phosphonyldifluoride
Ví dụ: DF: Methylphosphonyldifluoride           
 
676‑99‑3
 
2931.00
10Các hợp chất O‑Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl)
           (Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr)‑aminoethyl alkyl
           (Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) phosphonite và các muối 
            Alkyl hoá hoặc protonat hoá tương ứng
Ví dụ. QL:  O‑Ethyl O‑2‑diisopropylaminoethyl methylphosphonite                       
 
 
 
 
 
57856‑11‑8
 
 
 
 
 
 
2931.00
11Chlorosarin: O‑Isopropyl methylphosphonochloridate 1445‑76‑72931.00
12Chlorosoman: O‑Pinacolyl methylphosphonochloridate
 
7040‑57‑5
 
2931.00
13Dodecyl Benzene Sulfonic Axit ( gọi tắt là DBSA  
 

Phương tiện đã qua sử dụng cấm nhập khẩu:
   I. Xe đạp gồm các loại sau:
 

Mã hàngMô tả hàng hoá
8712  Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng) không lắp động cơ
87120020- Xe đạp loại khác (kể cả xe đạp trẻ em kiểu ng­ười lớn)
87120030- Xe đạp trẻ em loại thiết kế không cùng kiểu với xe đạp người lớn
87120090- Loại khác
 

 
 
II. Xe hai bánh, ba bánh gắn máy gồm các loại sau:
 

Mã hàngMô tả hàng hoá
8711  Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe cạnh; xe mô tô có thùng bên cạnh
871110 - Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh không quá 50 cc:
87111010- - Xe đạp máy (Mopeds)
   - - Loại khác, dạng CKD:
87111021- - - Xe scooter
87111022- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh
87111029- - - Loại khác
   - - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác:
87111031- - - Xe scooter
87111032- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe
87111039- - - Loại khác
871120 - Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
87112010- - Xe đạp máy (Mopeds)
87112020- - Xe môtô địa hình
   - - Loại khác, dạng CKD, dung tích xi lanh không quá 125 cc:
87112031- - - Xe scooter
87112032- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh
87112033- - - Loại khác
   - - Loại khác, dạng CKD, dung tích xi lanh trên 125 cc nh­ưng không quá 150 cc:
87112034- - - Xe scooter
87112035- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe
87112036- - - Loại khác
   - - Loại khác, dạng CKD, dung tích xi lanh trên 150 cc nh­ưng không quá 200 cc:
87112037- - - Xe scooter
87112038- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh
87112039- - - Loại khác
   - - Loại khác, dạng CKD, dung tích xi lanh trên 200 cc nh­ưng không quá 250 cc:
87112041- - - Xe scooter
87112042- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh
87112043- - - Loại khác
   - - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác, dung tích xi lanh không quá 125 cc:
87112044- - - Xe scooter
87112045- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh
87112046- - - Loại khác
   - - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác, dung tích xi lanh trên 125 cc nh­ưng không quá 150 cc:
87112047- - - Xe scooter
87112048- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh
87112049- - - Loại khác
   - - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác, dung tích xi lanh trên 150 cc nh­ưng không quá 200 cc:
87112051- - - Xe scooter
87112052- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh
87112053- - - Loại khác
   - - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác, dung tích xi lanh trên 200 cc nh­ưng không quá 250 cc:
87112054- - - Xe scooter
87112055- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh
87112056- - - Loại khác
871130 - Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh trên 250 cc nh­ưng không quá 500 cc:
87113010- - Xe mô tô địa hình
87113020- - Loại khác, dạng CKD
87113030- - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác
871140 - Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh trên 500 cc nh­ưng không quá 800 cc:
87114010- - Xe mô tô địa hình
87114020- - Loại khác, dạng CKD
87114030- - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác
871150 - Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh trên 800 cc:
87115010- - Xe mô tô địa hình
87115020- - Loại khác, dạng CKD
87115030- - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác
871190 - Loại khác:
87119010- - Xe đạp máy (Mopeds)
87119020- - Xe scooter
87119030- - Xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh
87119040- - Mô tô thùng
   - - Loại khác:
   - - - Dạng CKD:
87119091- - - - Không quá 200cc
87119092- - - - Trên 200cc nhưng không quá 500cc
87119093- - - - Trên 500cc nhưng không quá 800cc
87119094- - - - Trên 800cc
   - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:
87119095- - - - Không quá 200cc
87119096- - - - Trên 200cc nhưng không quá 500cc
87119097- - - - Trên 500cc nhưng không quá 800cc
87119098- - - - Trên 800cc
 

 
DANH MỤC CÁC LOẠI VẬT TƯ, PHƯƠNG TIỆN ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 19 /2006/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2006
 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
 
 1.Máy, khung, săm, lốp, phụ tùng, động cơ của ô tô, máy kéo và xe hai, ba bánh gắn máy
 Phụ tùng được hiểu là bao gồm tất cả các chi tiết, cụm, tổng thành, hệ thống dùng để chế tạo, lắp ráp, thay thế của ô tô, máy kéo và xe hai, ba bánh gắn máy.
2. Khung gầm của ôtô, máy kéo có gắn động cơ (kể cả khung gầm mới có gắn động cơ đã qua sử dụng và/hoặc khung gầm đã qua sử dụng có gắn động cơ mới):

Mã số HS

Mô tả hàng hóa
8706  Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 8701 đến 8705
   -Dùng cho xe thuộc nhóm 8701:
87060011-- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 và 8701.90 (chỉ máy kéo nông nghiệp)
87060019-- Loại khác
   - Dùng cho xe thuộc nhóm 8702:
87060021-- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8702.10
87060022-- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8702.90
   - Dùng cho xe thuộc nhóm 8703:
87060031-- Dùng cho xe cứu thương
87060039-- Loại khác
   - Dùng cho xe thuộc nhóm 8704:
87060041-- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
87060049-- Loại khác
87060050- Dùng cho xe thuộc nhóm 8705
8707  Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 8701 đến 8705:
    
 

3. Ô tô cứu thương

Mã số HS

Mô tả hàng hóa
 
 
  Xe cứu thương có các đặc điểm sau:
- Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
87032210--- Loại dung tích xi lanh trên 1.000 nhưng không quá 1.500 cc
87032311--- Loại dung tích xi lanh trên 1.500 nhưng không quá 3.000 cc
87032411----Loại dung tích xi lanh trên 3.000 nhưng không quá 4.000 cc
87032451---- Loại dung tích xi lanh trên 4.000 cc
   - Loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
87033110--- Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
87033211---Loại dung tích xi lanh trên 1.500 nhưng không quá 2.500 cc
87033311---- Loại dung tích xi lanh trên 2.500 nhưng không quá 3.000 cc
87033341---- Loại dung tích xi lanh trên 3.000 nhưng không quá 4.000 cc
87033371---- Loại dung tích xi lanh trên 4.000 cc
87039011-- Loại khác
 

Danh mục thiết bị thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
(Quyết định 20/2006/QĐ-BBCVT ngày 30/06/2006)

ChươngNhómPhân nhómMô tả hàng hoá
Chương 84    
 8469  Máy chữ, trừ các loại máy in thuộc nhóm 8471; máy soạn thảo văn bản
    - Máy chữ tự động và máy xử lý văn bản:
 84691100-- Máy xử lý văn bản [ITA 1/A-002]
 84691200-- Máy chữ tự động
 84692000- Máy chữ khác dùng điện
 84693000- Máy chữ khác không dùng điện
 8470  Máy tính và máy ghi, tái xử lý và hiện thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán, máy thống kê kế toán; máy đóng dấu miễn tem bưu điện, máy bán vé và các loại máy tương tự, có kèm theo bộ phận tính toán; máy tính tiền
 84701000- Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán [ITA1/A-003]
    - Máy tính điện tử khác:
 84702100-- Có kèm theo bộ phận in [ITA1/A-004]
 84702900-- Loại khác [ITA1/A-005]
 84703000- Loại máy tính khác [ITA1/A-006]
 8471  Máy xử lý dữ liệu tự động và các cụm của máy; bộ đọc từ hay đọc quang học, máy chuyển dữ liệu vào băng đĩa dữ liệu dưới dạng để được mã hoá và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác
 84711000- Máy xử lý dữ liệu tự động loại tương tự hay máy lai
 847130 - Máy xử lý dữ liệu tự động dạng số, loại xách tay trọng lượng không quá 10kg, gồm ít nhất một bộ xử lý trung tâm, một bàn phím và một màn hình [ITA1/A-011] [ITA1/A-191] [ITA1/A-194]:
 84713010-- Máy tính cầm tay (loại bỏ túi)
 84713020-- Máy tính xách tay (Được nhập khẩu)
 84713090-- Loại khác
    - Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số loại khác:
 847141 -- Chứa trong cùng một vỏ, ít nhất một bộ xử lý trung tâm, bộ nhập và bộ xuất, có hoặc không kết hợp với nhau [ITA1/A-012] [trừ ITA1/B-194] [ITA1/B-191]:
 84714110--- Máy tính cá nhân trừ loại máy tính xách tay
 84714190--- Loại khác
 847149 -- Loại khác ở dạng hệ thống [ITA/A-013] [ITA1/B-191] [trừ ITA1/B-194] [trừ ITA1/B-193] [ ITA1/B-198] [ITA1/B-200] [trừ ITA1/B-198] [trừ ITA1/B-196]:
 84714910--- Máy tính cá nhân trừ loại máy tính xách tay
 84714990--- Loại khác
 847160 - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ [ITA1/A-015] [trừ ITA/B-195, B-195]:
 84716011-- Máy in kim
 84716012-- Máy in phun
 84716013-- Máy in laser
 84716019-- Máy in khác
 84716021-- Thiết bị đầu cuối hoặc màn hình máy tính, loại màu, trừ màn hình giám sát
 84716029-- Thiết bị đầu cuối hoặc màn hình máy tính khác, loại màu, trừ màn hình giám sát
 84716030-- Bàn phím máy tính
 84716040-- Thiết bị nhập theo toạ độ X-Y, bao gồm cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay và màn hình cảm ứng
 847170 - Bộ lưu trữ: [ITA1/A-016] [trừ ITA/B-194]
 84717010-- Ổ đĩa mềm
 84717020-- Ổ đĩa cứng
 84717030-- Ổ băng từ
 84717040-- Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ đĩa kỹ thuật số nhiều ứng dụng (DVD) và ổ đĩa CD có thể ghi được (CD-R) [ITA1/B-196]
 847180 - Các cụm khác của máy xử lý dữ liệu tự động: [ITA1/A-017]
 84718010-- Bộ điều khiển [ITA1/B-194]
 84718020-- Bộ thích ứng [ITA1/B-194]
 84718030-- Cổng kết nối kể cả VoIP [ITA1/B-194]
 84718040-- Bộ định tuyến dữ liệu tự động [ITA1/B-194]
 84718050-- Cầu nối và bộ định tuyến không dây [ITA1/B-194]
 84718060-- Tường lửa
 84718070-- Cạc âm thanh [ITA1/B-202] và cạc hình ảnh
 84718090-- Loại khác [ITA1/A-018] [trừ ITA1/B-194]
 847190 - Loại khác:
 84719020-- Máy đọc chữ quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu
Chương 85    
 8517  Thiết bị điện dùng cho điện thoại hữu tuyến hoặc điện báo hữu tuyến, kể cả bộ điện thoại hữu tuyến cầm tay không dây và thiết bị viễn thông dùng trong hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số; điện thoại hình
    - Bộ điện thoại, điện thoại video (điện thoại hình ảnh):
 85171100-- Bộ điện thoại hữu tuyến cầm tay không dây (line telephone sets with cordless handsets) [ITA1/A-026]
 851719 -- Loại khác:
 85171910--- Bộ điện thoại
 85171920--- Điện thoại video
    - Máy fax, máy điện báo in chữ:
 85172100-- Máy Fax [ITA1/A-028]
 85172200-- Máy điện báo in chữ [ITA1/A-029]
 851730 - Thiết bị tổng đài điện báo hay điện thoại: [ITA1/A-030]
 85173010-- Thiết bị tổng đài điện thoại
 85173020-- Thiết bị tổng đài điện báo
 851750 - Thiết bị khác dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang (carrier-current line system) hoặc hệ thống hữu tuyến KTsố (Digital line system): [ITA1/A-031] [trừ các bộ lặp ITA1/B-192][trừ ITA1/B-194][trừ ITA/B-202]
 85175010-- Bộ điều biến và giải điều biến (Modems)
 85175020-- Bộ tập trung, bộ dồn kênh
 85175030-- Bộ thiết bị kiểm tra đường dây
 85175040-- Settop box có chức năng thông tin [ITA1/B-203[
 85175050-- Thiết bị khác dùng cho điện thoại
 85175090-- Loại khác
 851780 - Thiết bị khác: [ITA1/A-032] [trừ các bộ lặp ITA1/B-192]:
 85178010-- Máy xáo trộn, kể cả bộ đảo tiếng nói và thiết bị mã hoá trực tuyến
 85178020-- Thiết bị bảo vệ dữ liệu
 85178030-- Thiết bị mã hoá
 85178040-- Hạ tầng khoá công cộng (PKI-Public Key Infrastructure)
 85178050-- Thiết bị đường dây thuê bao số DSL
 85178060-- Thiết bị mạng riêng ảo VPN
 85178070-- Tích hợp điện thoại máy tính (CTI-Computer Telephone Intergrated)
    -- Loại khác:
 85178091--- Dùng cho điện thoại
 85178092--- Dùng cho điện báo
 85178099--- Loại khác
 8525  Thiết bị truyền phát dùng cho điện thoại vô tuyến (radio), điện báo vô tuyến, phát thanh vô tuyến, hoặc truyền hình có hoặc không có gắn với thiết bị thu hoặc thiết bị ghi hoặc sao âm thanh; camera vô tuyến truyền hình; camera ghi hình ảnh làm nền và camera ghi hình ảnh khác
 852510 - Thiết bị truyền dẫn:
 85251030-- Thiết bị nén dữ liệu
 85251040-- Thiết bị giải mã và chọn kênh dùng trong truyền hình
 85251050-- Dùng cho điện thoại hoặc điện báo vô tuyến [ITA1/A-]
 852520 - Máy truyền dẫn gắn với máy thu: [ITA1/A-049][trừ ITA1/B-197]
 85252010-- Mạng cục bộ vô tuyến (WLAN)
 85252020-- Điện thoại cầm tay nối mạng Internet
 85252030-- Điện thoại di động nối mạng Internet
 85252040-- Thiết bị hội nghị truyền hình qua Internet
 85252050-- Hệ thống chuyển tiếp vô tuyến kỹ thuật số
 85252060-- Mạng dữ liệu di động
 85252070-- Thiết bị giải mã và chọn kênh dùng trong truyền hình
 85252080-- Điện thoại di động loại khác
 85252091--- Máy truyền dẫn khác dùng trong điện thoại, điện báo
 852540 - Camera ghi hình làm nền và camera ghi hình ảnh khác, camera số:
 85254030-- Camera kỹ thuật số
 85254040-- Camera ghi hình khác
 8528  Máy thu dùng trong truyền hình có hoặc không gắn với máy thu thanh radio hoặc máy ghi hoặc máy tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; màn hình video và máy chiếu video
    - Máy thu dùng trong truyền hình có hoặc không gắn với máy thu phát radio hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
 852812 -- Loại màu:
 85281210--- Thiết bị giải mã và chọn kênh dùng trong truyền hình
 85281290--- Loại khác
    - Màn hình:
 852821 -- Loại màu:
 85282190--- Màn hình loại khác
 8544  Dây, cáp (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã được tráng men cách điện, hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn điện được cách điện, đã hoặc chưa gắn với đầu nối. Cáp sợi quang làm bằng các sợi có vỏ bọc riêng từng sợi, đã hoặc chưa lắp với dây dẫn điện hoặc được lắp với đầu nối điện
    - Dây dẫn điện khác dùng cho điện áp trên 80V nhưng không quá 1000V:
 854451 -- Đã lắp với đầu nối điện:
    --- Loại sử dụng cho viễn thông: [ITA1/A-098]
 85445112---- Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, trừ ngầm dưới biển
    --- Loại khác:
 85445194---- Cáp điều khiển
 854459 -- Loại khác:
    --- Loại sử dụng cho viễn thông:
 85445912---- Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, trừ ngầm dưới biển
    --- Loại khác:
 85445994---- Cáp điều khiển
    - Dây dẫn điện khác dùng cho điện áp trên 1000V:
    -- Loại khác:
 85446092--- Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp trạm vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển
 854470 - Cáp sợi quang [ITA1/A-099]
 85447020--Cáp sợi quang (điện thoại, điện báo, chuyển tiếp vô tuyến trừ loại ngầm dưới biển)

II. Hàng xuất nhập khẩu có điều kiện:
 
BỘ THƯƠNG MẠI
 
A. GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU:
 

 MÔ TẢ HÀNG HOÁ
1Hàng dệt may xuất khẩu vào các thị trường có hạn ngạch do Bộ Thương mại công bố cho từng thời kỳ.
(Bộ Thương mại cùng Bộ Công nghiệp hướng dẫn thực hiện).
2Hàng cần kiểm soát xuất khẩu theo quy định của điều ước quốc tế, hiệp định mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia, do Bộ Thương mại công bố cho từng thời kỳ.
 

 
B. GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU TỰ ĐỘNG:
 
Bộ Thương mại công bố danh mục hàng hoá áp dụng chế độ cấp giấy phép tự động cho từng thời kỳ và tổ chức cấp phép theo quy định hiện hành về cấp phép.
II. HÀNG NHẬP KHẨU :
A. GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU:
 

 MÔ TẢ HÀNG HOÁ
1Hàng cần kiểm soát nhập khẩu theo quy định của điều ước quốc tế, hiệp định mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia do Bộ Thương mại công bố cho từng thời kỳ.
2Xe 2, 3 bánh gắn máy từ 175 cm3 trở lên.
(Bộ Thương mại cụ thể theo mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu và hướng dẫn thực hiện; Bộ Công an quy định và công bố các đối tượng được phép đăng ký sử dụng).
3Súng đạn thể thao (theo quyết định phê duyệt của Ủy ban Thể dục Thể thao).
 

 
 
B. GIẤY PHÉP THEO CHẾ ĐỘ HẠN NGẠCH THUẾ QUAN
 

 Mô tả hàng hoáMã số HS
1Muối2501
2Thuốc lá nguyên liệu2401
3Trứng gia cầm0407
4Đường tinh luyện, đường thô1701

 
       C. GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU TỰ ĐỘNG
 
Bộ Thương mại công bố danh mục hàng hoá áp dụng chế độ cấp giấy phép tự động cho từng thời kỳ và tổ chức cấp phép theo quy định hiện hành về cấp phép.
BỘ CÔNG NGHIỆP
PHỤ LỤC SỐ 1 
DANH MỤC
Tiền chất sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp
(Ban hành kèm theoThông tư số: 01/2006/TT-BCN
ngày 11 tháng 4 năm 2006 của Bộ Công nghiệp)
 
 

STTTên chất

Công thức phân tử

1Acetic anhydride(CH3CO)2O
2AcetoneCH3COCH3
3Anthranilic acidNH2C6H4COOH
4Diethyl ether(C2H5)2O
5Hydrochloric acidHCl
6Methyl ethyl ketoneC4H8O
7Phenylacetic acidC8H8O2
8PiperidineC5H11N
9Potassium permanganateKMnO4
10Sulphuric acidH2SO4
11TolueneC6H5CH3
12MethylamineCH3NH2
13NitroethaneCH3CH2NO2
14Tartaric acidHO2CCH(OH)CH(OH)CO2H
15Formic acidHCOOH
16FormamideHCONH2
17Ethylene diacetateCH3CO2CH2CH2O2CCH3
18Diethylamine(C2H5)2NH
19Benzyl cyanideC6H5CH2CN
20BenzaldehydeC6H5CHO
21Ammonium formateHCO2NH4
22Acetic acidCH3COOH
 

PHỤ LỤC SỐ 2

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 01/2006/TT-BCN
ngày 11 tháng 4 năm 2006 của Bộ Công nghiệp)
 

Hoá chất Bảng 2 (thuộc Công ước Cấm phát triển sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá huỷ vũ khí hoá học)

 

STTTên hoá chất
Số đăng ký CAS

HS
AHoá chất độc  
1Amiton: O, O‑Diethyl S‑[2‑(diethylamino)ethyl]phosphorothiolate                                                           và các muối alkyl hoá hoặc proton hoá tương ứng
 
78‑53‑52930.90
2PFIB: 1,1,3,3,3‑Pentafluoro‑2‑(trifluoromethyl)‑1‑propene   382‑21‑8
 
2903.30
3BZ: 3‑ Quinuclidinyl benzilate (*)                 6581-06-22933.90
BCác tiền chất  
4Các hoá chất ngoại trừ các hoá chất đã được liệt kê tại Bảng 1 chứa 1 nguyên tử phốt pho liên kết với một nhóm methyl, ethyl hoặc propyl (nocmal hoặc iso) chứ không phải là các nguyên tử các bon khác
Ví dụ.  Methylphosphonyl dichloride  
            Dimethyl methylphosphonate       
Ngoại trừ: O‑ethyl S‑phenyl ethylphosphonothiolothionate                                       
 
 
 
676-97-1
756‑79‑6
 944‑22‑9
 
 
 
 
 
 
2931.00
 
5N,N‑dialkyl (Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) phosphoramidic dihalides 2929.90
6Dialkyl (Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) N,N‑dialkyl
           (Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr)‑phosphoramidates
  
2929.90
7Arsenic trichloride                                   7784‑34‑12812.10
82,2‑diphenyl‑2‑hydroxyacetic acid                      76-93-72918.19
9Quinuclidin‑3‑ol                          1619‑34‑72933.39
10N,N‑dialkyl (Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) aminoethyl‑2‑chloride
           và các muối proton hoá tương ứng
  
2921.19
11N,N‑dialkyl (Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) aminoethane‑2‑ol
           và các muối proton hoá tương ứng
           Ngoại trừ:       N,N‑dimethylaminoethanol                     
                           và các muối proton hoá tương ứng
                                      N,N‑diethylaminoethanol              
                              và các muối proton hoá tương ứng
 
 
108‑01‑0
 
100‑37‑8
 
2922.19
12N,N‑dialkyl (Me, Et, n‑Pr or i‑Pr) aminoethane‑2‑thiols
           và các muối proton hoá tương ứng
  
2930.90
13Thiodiglycol: Bis(2‑hydroxyethyl)sulfide             111‑48‑82930.90
14Pinacolyl alcohol: 3,3‑Dimethylbutan‑2‑ol      464‑07‑32905.14
 

 

Hoá chất Bảng 3 (thuộc Công ước Cấm phát triển sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá huỷ vũ khí hoá học)

                             

STTTên hoá chất
Số đăng ký CAS

HS
AHoá chất độc  
1Phosgene: Carbonyl dichloride                         75‑44‑52812.10
2Cyanogen chloride                             506‑77‑42851.00
3Hydrogen cyanide                                          74‑90‑82811.19
4Chloropicrin: Trichloronitromethane                    76‑06‑22904.90
BCác tiền chất  
5Phosphorus oxychloride                             10025‑87‑32812.10
6Phosphorus trichloride       
           
7719‑12‑2
 
2812.10
7Phosphorus pentachloride                           10026‑13‑82812.10
8Trimethyl phosphite                      121‑45‑9
 
2920.90
9Triethyl phosphite                                       122‑52‑12920.90
10Dimethyl phosphite                                       868‑85‑92921.19
11Diethyl phosphite                                   762‑04‑92920.90
12Sulfur monochloride                               10025‑67‑92812.10
13Sulfur dichloride                             10545‑99‑02812.10
14Thionyl chloride                             7719‑09‑72812.10
15Ethyldiethanolamine139‑87‑72922.19
16Methyldiethanolamine105‑59‑92922.19
17Triethanolamine102‑71‑62922.13
 

 
 
PHỤ LỤC SỐ 3
 DANH MỤC
Hoá chất độc hại và sản phẩm hoá chất độc hại
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 01 /2006/TT-BCN
Ngày 11 tháng 4 năm 2006 của Bộ Công nghiệp)

STTTên hoá chấtCông thức
hoá học
1AcetonitrilCH3CN
2Acid pechloricHClO4
3AcroleinCH2=CHCHO
4Arsenua hydroAsH3
5Aldehyd aceticCH3CHO
6Amiang nguyên liệu 
7Amoniac; Hydroxit amônNH3; NH4OH
8Anhydrid arsenic (arsen trioxid và arsen pentoxid)As2O3, As2O5
9AnilinC6H5NH2
10AntimoanSb
11Acid nitricHNO3
12Acid phosphoricH3PO4
13Acid picricC6H3O7N3
14Barium và hợp chất dễ tan của bariumBa; hợp chất dễ tan
15Barium oxid chứa 10% SiO2 tự doBaO
16BenzenC6H6
17BenzidinC12H12N2
18Bichromat kaliK2Cr2O7
19BromBr
20BromoformCHBr3
21Bromo - methanCH3Br
22Các muèi gèc xyanua (CN), trừ Cyanogen chloride 
23Calcium chloridCaCl2
24Carbon tetrachloridCCl4
25Cadmi và hợp chất của cadmi 
26Carbon oxidCO
27Chì và hợp chất vô cơ của chì 
28ChloroformCHCl3
29ChlorCl2
30ChlorobenzenC6H5Cl
311- ChloronaphthaleneC10H7Cl
320-[2-chloro-1-(2,5-dichlorophenyl)-vinyl]-0-0- diethyl phosphorothioat 
33Chlorid thuỷ ngânHgCl 2
34ChloroprenC4H5Cl
35Chlorid đồng I và đồng IICuCl ; CuCl2
36DichlorobenzenC6H4Cl2
37Dioxit carbonCO2
38Dimethylamin(CH3)2NH
39N,N - dimethylformamidHCON(CH3)2
40DinitrobenzenC6H4(NO2)2
41DinitrochlorbenzenC6H3(NO2)2Cl
42DinitrotoluenCH3C6H3(NO2)2
43Dioxid chlorClO2
44Ethylen oxid(CH2)2O
45Ethyl chlorideC2H5Cl
46Ethylen glycolCH2OH-CH2OH
47Ethyl mercuric phosphat 
47Fluorosilicat kim loại tan và không tan 
49Fluorin hydridHF
50FormaldehydHCHO
51FurfurolC4H3OCHO
52Hỗn hợp tetra và pentan aphtalin bậc cao 
53Hydrazin và dẫn suất của chúngH2NNH2
54IsopropalinC15H23N3O4
55IsopropylnitratC3H7NO3
56Oxid sắt lẫn fluo và hợp chất manganFeO, Fe2O3
57Metaldehyd(CH3CHO)n
58Methyl alcoholCH3OH
59Muối của acid fluorhydric 
60n - HexanC6H14
61n-ButanolC4H9OH
62NicotinC10H14N2
63NitrobenzenC6H5NO2
642-Nitro-1-hydroxybenzen-4-arsonic acid 
65Nitơ dioxidNO2
66NitrotoluenCH3C6H4NO2
67Nitrid kim loại 
68 Oxid nickelNiO
69Oxit cromCrO3
70Oxynitrogen (NOx)N2O, NO, NO2, N2O3, N2O5
71OzonO3
72ParanitrophenylC6H4(NO2)2
73PCB (Polychlorin hoá biphenyl) và các hợp chất chứa PCB 
74Parathion(C2H5O)2PSO-C6H4NO2
75PhenolC6H5OH
76PhosphorP
77PhosphinPH3
78Phosphor kim loại 
79PyridinC5H5N
80Selen và hợp chất của chúngSe
81Sulfur carbonSC2
82Sulfur chìPbS
83Sulfur hydroH2S
84TaliumTl
85TetranitromethanC(NO2)4
86TetrachloroheptanC7H12Cl4
87Tetraethyl thiuram disulfid(C2H5)4N2S4
88Tetraethyl chìPb(C2H5)4
89Thuỷ ngânHg
90Hợp chất thủy ngân 
91TrichlorobenzenC6H3Cl3
92TrichloroethylenCHCl -CCl2
93TrinitrobenzenC6H3(NO2)3
94Hợp chất trinitro 
95XylenC6H4(CH3)2
 

PHỤ LỤC SỐ 4
DANH MỤC VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT HOÁ CHẤT NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 01/2006/TT-BCN
ngày 11 tháng 4 năm 2006 của Bộ Công nghiệp) 

STT 
Tên chất

      Tiêu chuẩn

chất lượng,
Hàm lượng (%)

Tiêu chuẩn

kỹ thuật
1Natri hydroxyt (dạng lỏng)
(NaOH)
TCVN 3793-83
NaOH
NaCl
 
> 31%
0.004% Max
2Acid clohydric
(HCl)
TCVN 1556-86 & 52-99
HCl
Fe
Cl2 tự do
SO4
As
 
> 32%
< 0,01%
< 0,015%
< 0,03%
0,0001% Max
3Acid sulfuric kỹ thuật
(H2SO4)
TCVN 5719-92
H2SO4
Fe
Hàm lượng cặn sau nung
 
> 97%
0,010 Max
0,020 Max
42807.00.00
Acid sulfuric tinh khiết
(H2SO4)
TCVN 138-64
H2SO4
Cl+
NH4
 
> 97,2%
0,00002% Max
0,0002% Max
5Acid phosphoric kỹ thuật
(H3PO4)
TCN 101-1997
H3PO4
Fe
As
 
> 85%
0,002% Max
0,008% Max
6Phèn đơn từ hydroxyt nhôm64 TCN 45-88
Fe2O3
Acid tự do
 
0,015% Max
0,1% Max
 

 
Mặt hàng khác- BCN

 

2Khoáng sản.
( Hàng xuất khẩu có điều kiện)
Ban hành danh mục xuất khẩu có điều kiện, quy định điều kiện hoặc tiêu chuẩn.
3Vật liệu nổ công nghiệp
Nitơrát Amôn hàm lượng cao (NH4NO3)
Thông tư 03/2006/TT-BCN
Giấy phép nhập khẩu quy định rõ điều kiện và thủ tục cấp giấy phép.

BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

Danh mục tem bưu chính nhập khẩu cần giấy phép nhập khẩu
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2006/TT-BBCVT ngày 24/4/2006 của
Bộ Bưu chính, Viễn thông)
 

ChươngNhómPhân nhómMô tả
Chương 49490700 20Tem bưu chính Việt Nam (gồm cả tem khối – souvernir sheet, miniature sheet, block) mới phát hành, chưa sử dụng
 49070090Thư nhẹ máy bay (Aerogramme), phong bì, bưu ảnh có in tem bưu chính Việt Nam (pre-stamped envelope, postcard) mới phát hành, chưa sử dụng
Chương 97970400 10Tem bưu chính các loại (gồm cả tem khối – souvernir sheet, miniature sheet, block) đã sử dụng hoặc chưa sử dụng trừ các loại tem bưu chính thuộc nhóm 4907.
 970400 90Phong bì ngày phát hành đầu tiên (first-day cover),
Bưu ảnh có dán tem bưu chính được đóng nhật ấn hoặc dấu ngày phát hành đầu tiên (maximum cards),
Tài liệu có minh hoạ bằng tem (sách tem, truyện tem)
Vật phẩm có sử dụng tem bưu chính (chặn giấy, dây đeo chìa khoá ... )
Tờ kỷ niệm (Comemorative sheet)
 

 
 
Phụ lục số 02
Danh mục thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện nhập khẩu
cần giấy phép nhập khẩu
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02//2006/TT-BBCVT ngày 24/4/2006 của
Bộ Bưu chính, Viễn thông)
 

ChươngNhómPhân nhómMô tả:

Chương 85

  1. Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện có băng tần số nằm trong khoảng từ 9 kHz đến 400 GHz, có công suất từ 60mW trở lên
 852510 Thiết bị phát, thu-phát sóng dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện cố định hoặc lưu động mặt đất.
 852510 Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh
 85251010Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá
 85251050Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện nghiệp dư
 85252092Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá

Chương 85

   2. Thiết bị Rađa, thiết bị trợ giúp bằng sóng vô tuyến và thiết bị điều khiển xa bằng sóng vô tuyến
 852610 Thiết bị Rađa, thiết bị trợ giúp bằng sóng vô tuyến
 85261090Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian)
 85261090Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa
 852691 Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động Hàng hải, lưu động Hàng không (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh)
 85269200Thiết bị điều khiển xa bằng sóng vô tuyến
 

 
 

DANH MỤC SẢN PHẨM THUỘC QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH CỦA BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG BẮT BUỘC PHẢI CHỨNG NHẬN PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2006/QĐ-BBCVT ngày 3 tháng 11 năm 2006
 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông)
 

STT

TÊN SẢN PHẨMTIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
1.Phần tử mạng cố định, di động
1.1.Tổng đài dung lượng lớn

TCN 68 – 179 : 1999

1.2.Tổng đài dung lượng nhỏTCN 68 – 146 : 1995
1.3.Thiết bị truy nhập mạng (gồm cả thiết bị tập trung thuê bao, lợi dây)
 

TCN 68 - 163 : 1997

TCN 68 - 163A : 1997
TCN 68 - 163B : 1997
TCN 68 - 169 : 1998

TCN 68 - 179 : 1999

TCN 68 - 184 : 1999
TCN 68 - 185 : 1999
TCN 68 – 188 : 2000
1.4.

Thiết bị điện thoại thẻ

TCN 68 – 166 : 1997
2.Thiết bị truyền dẫn 
2.1.Thiết bị truyền dẫn quangTCN 68 - 173 : 1998
TCN 68 - 175 : 1998
TCN 68 – 177 : 1998
2.2.Thiết bị truyền dẫn vi ba sốTCN 68 - 137 : 1995
TCN 68 - 156 : 1996
TCN 68 - 158 : 1996
TCN 68 – 234 : 2006
3.Cáp thông tin
3.1.

Cáp sợi quang

TCN 68 - 160 : 1995
3.2.Cáp thông tin kim loạiTCN 68 - 132 : 1998
4.Thiết bị đầu cuối
4.1.Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây

TCN 68 - 188 : 2000

TCN 68 - 190 : 2003

TCN 68 - 193 : 2000

TCN 68 - 196 : 2001
TCN 68 - 211 : 2002
4.2.Thiết bị đầu cuối kết nối mạng ISDN sử dụng tốc độ truy nhập cơ sở BRATCN 68 - 189 : 2000
TCN 68 - 190 : 2003
TCN 68 - 193 : 2000
TCN 68 - 196 : 2001
TCN 68 - 212 : 2002
TCN 68 - 213 : 2002
4.3.Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao)TCN 68 - 143 : 2003
TCN 68 - 188 : 2000
TCN 68 - 190 : 2003
TCN 68 - 192 : 2003
TCN 68 - 196 : 2001
TCN 68 - 211 : 2002
4.4.

Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất công cộng

TCN 68 - 138 : 1995

TCN 68 - 221 : 2004

TCN 68 - 222 : 2004

TCN 68 - 223 : 2004

TCN 68 - 245 : 2006

4.5.Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêngTCN 68 - 190 : 2003
TCN 68 - 193 : 2000
TCN 68 - 196 : 2001
TCN 68 - 216 : 2002
TCN 68 - 217 : 2002
4.6.

Tổng đài PABX

TCN 68 - 136 : 1995
TCN 68 - 188 : 2000
TCN 68 - 190 : 2003
TCN 68 - 193 : 2000
TCN 68 - 196 : 2001
4.7.Thiết bị đầu cuối xDSLTCN 68 - 190 : 2003
TCN 68 - 193 : 2000
TCN 68 - 196 : 2001
5.Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện có băng tần nằm trong khoảng 9 kHz đến 400 GHz, có công suất phát từ 60 mW trở lên
5.1.Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện cố định hoặc lưu động mặt đất

TCN 68 - 192 : 2003

TCN 68 - 219 : 2004

TCN 68 - 220 : 2004

TCN 68 - 229 : 2005

TCN 68 - 230 : 2005

TCN 68 - 231 : 2005

TCN 68 - 232 : 2005

TCN 68 - 233 : 2005

TCN 68 - 235 : 2006

TCN 68 - 236 : 2006

TCN 68 - 237 : 2006

TCN 68 - 238 : 2006

TCN 68 - 242 : 2006

   TCN 68 - 251 : 2006
   TCN 68 - 252 : 2006

   ***

5.2.Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá

TCN 68 - 192 : 2003 

TCN 68 - 246 : 2006

***

5.3.Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá

TCN 68 - 192 : 2003

***

5.4.Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian)

TCN 68 - 192 : 2003

***

5.5.Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí).

TCN 68 - 192 : 2003

TCN 68 - 243 : 2000

***

5.6.Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị lưu động dùng trong hàng hải và hàng không)

TCN 68 - 180 : 1999

TCN 68 - 192 : 2003

TCN 68 - 215 : 2002

TCN 68 - 214 : 2002

***

5.7.Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện nghiệp dưTCN 68-244: 2006
***
5.8.Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động Hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh)

TCN 68 - 192 : 2003

TCN 68 - 198 : 2001

TCN 68 - 199 : 2001

TCN 68 - 200 : 2001

TCN 68 - 201 : 2001

TCN 68 - 202 : 2001

TCN 68 - 204 : 2001

TCN 68 - 205 : 2001

TCN 68 - 206 : 2001

TCN 68 - 239 : 2006

TCN 68 - 240 : 2006

TCN 68 - 241 : 2006

   TCN 68 - 247 : 2006
   TCN 68 - 248 : 2006
   TCN 68 - 249 : 2006
   TCN 68 - 250 : 2006

***

5.9.Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động Hàng không (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh)

TCN 68 - 192 : 2003

***

6.Thiết bị trợ giúp bằng sóng vô tuyến điện
6.1.Thiết bị Rađa

TCN 68 - 192 : 2003

***

6.2.Thiết bị vô tuyến dẫn đường

TCN 68 - 192 : 2003

***

6.3.Thiết bị cảnh báo, điều khiển xa bằng sóng vô tuyến điện

TCN 68 - 192 : 2003

TCN 68 - 243 : 2006

***

6.4.Thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện

TCN 68 - 192 : 2003

TCN 68 - 243 : 2006

***

 

 
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
 (HƯỚNG DẪN TẠI THÔNG TƯ 32/2006/TT-BNN)

A.HÀNG HOÁ XUẤT KHẨUHÌNH THỨC QUẢN LÝ
1Động, thực vật hoang dã quý hiếm trên cạn, nguy cấp cần kiểm soát xuất khẩu theo quy định của Công ước CITES mà Việt Nam đã cam kết thực hiện.
Động, thực vật hoang dã, quý hiếm trên cạn thuộc nhóm IIA và IIB quy định tại Nghị định số 48/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2002.
Bộ Nông nghiệp và PTNT căn cứ quy định của Công ước CITES để công bố điều kiện và hướng dẫn thủ tục xuất khẩu.
Bộ Nông nghiệp và PTNT công bố điều kiện và hướng dẫn thủ tục xuất khẩu cụ thể.
2Giống cây trồng và giống vật nuôi quý hiếm.Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn theo quy định Pháp lệnh Giống cây trồng và Pháp lệnh Giống vật nuôi.
3Củi, than làm từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước.Bộ Nông nghiệp và PTNT công bố điều kiện và hướng dẫn thủ tục xuất khẩu cụ thể.
B.HÀNG HÓA NHẬP KHẨUHÌNH THỨC QUẢN LÝ
1Thuốc thú y và nguyên liệu sản xuất thuốc thú y đăng ký nhập khẩu lần đầu tại Việt Nam.Giấy phép khảo nghiệm.
2Chế phẩm sinh học, vi sinh học, hoá chất dùng trong thú y đăng ký nhập khẩu lần đầu vào Việt Nam.Giấy phép khảo nghiệm.
3a) Thuốc bảo vệ thực vật và nguyên liệu sản xuất thuốc bảo vệ thực vật ngoài Danh mục được phép sử dụng tại Việt Nam.a) Giấy phép nhập khẩu, quy định rõ điều kiện, số lượng và thủ tục cấp giấy phép.
 b) Thuốc bảo vệ thực vật, nguyên liệu sản xuất thuốc bảo vệ thực vật thuộc danh mục hạn chế sử dụng.b) Giấy phép nhập khẩu, quy định rõ điều kiện, số lượng và thủ tục cấp giấy phép.
4Giống cây trồng, giống vật nuôi, côn trùng các loại chưa có ở Việt Nam.Giấy phép khảo nghiệm.
5Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, loại mới lần đầu sử dụng tại Việt Nam.Giấy phép khảo nghiệm.
6Phân bón loại mới lần đầu sử dụng tại Việt Nam.Giấy phép khảo nghiệm.
7Nguồn gen của cây trồng, vật nuôi, vi sinh phục vụ nghiên cứu, trao đổi khoa học, kỹ thuật.Giấy phép nhập khẩu, quy định rõ điều kiện và thủ tục cấp giấy phép.
8Động, thực vật hoang dã cần kiểm soát nhập khẩu theo quy định của Công ước CITES mà Việt Nam đã cam kết thực hiện.Bộ Nông nghiệp và PTNT căn cứ quy định của Công ước CITES để công bố điều kiện và hướng dẫn thủ tục nhập khẩu.
 

 
BỘ THỦY SẢN
 
1. Quản lý chuyên ngành của Bộ Thuỷ sản được công bố dưới hình thức ban hành các danh mục hàng hoá theo mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu:
a) Danh mục các loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện;
b) Danh mục các mặt hàng phục vụ nuôi trồng thuỷ sản nhập khẩu có điều kiện;
c) Danh mục giống thuỷ sản được xuất khẩu, nhập khẩu thông thường;
d) Danh mục thuốc, hoá chất, nguyên liệu để sản xuất thuốc và hoá chất sử dụng trong nuôi trồng thủy sản được nhập khẩu thông thường.
2. Nguyên tắc quản lý:
 
a) Việc xuất khẩu, nhập khẩu danh mục (a) và danh mục (b) ở mục 1 nêu trên, Bộ Thuỷ sản ban hành danh mục và quy định điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu; khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định, các đơn vị trực tiếp làm thủ tục xuất nhập khẩu với cơ quan Hải quan, không cần xin phép Bộ Thủy sản và Bộ Thương mại;
b) Các loại giống, thuốc, hóa chất và nguyên liệu sản xuất thuốc, hóa chất chưa có tên trong danh mục (c) và danh mục (d) ở mục 1 nêu trên, chỉ được nhập khẩu vào Việt Nam khi có giấy phép nhập khẩu khảo nghiệm do Bộ Thủy sản cấp. Hàng năm, 6 tháng một lần, Bộ Thủy sản có trách nhiệm công bố bổ sung vào danh mục (c) và danh mục (d) các mặt hàng đã có kết quả khảo nghiệm tốt. Khi được bổ sung vào danh mục nhập khẩu thông thường, hàng hóa được nhập khẩu theo nhu cầu, không bị hạn chế về số lượng, trị giá và không phải xin cấp phép.
 
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

STTMÃ HÀNGMÔ TẢ HÀNG HOÁ
DANH MỤC HÀNG HOÁ PHẢI CÓ GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
1830300 00Cửa kho tiền (theo tiêu chuẩn kỹ thuật do Ngân hàng Nhà nước quy định).
2847290 30Máy hủy tiền (theo tiêu chuẩn kỹ thuật do Ngân hàng Nhà nước quy định).
DANH MỤC HÀNG HOÁ CHỈ ĐỊNH ĐƠN VỊ NHẬP KHẨU
3   Giấy in tiền
 480269 20- Giấy nền cotton
 480269 90- Giấy nền polymer
4321519 00Mực in tiền
5   Máy ép phôi chống giả và phôi chống giả để sử dụng cho tiền, ngân phiếu thanh toán và các loại ấn chỉ, giấy tờ có giá thuộc Ngành Ngân hàng phát hành và quản lý:
 490700 30- Phôi chống giả để sử dụng cho tiền, ngân phiếu thanh toán và các loại ấn chỉ, giấy tờ có giá khác thuộc ngành Ngân hàng phát hành và quản lý
 72069090- Phôi kim loại sử dụng để đúc, dập tiền kim loại
 7218 9900 
 7224 90 00 
 847780 20- Máy ép phôi chống giả
6   Máy in tiền (theo tiêu chuẩn kỹ thuật do Ngân hàng Nhà nước công bố).
 844319 10- Máy phủ Varnish
 844329 10- Máy in số Numerota
 844330 10- Máy in Flexo
 8443 4010- Máy Intaglio
 8443 5990- Máy Simultan
7846299 50Máy đúc, dập tiền kim loại (theo tiêu chuẩn kỹ thuật do Ngân hàng Nhà nước công bố).
 

 
 
Nguyên tắc quản lý:
 
Ngân hàng Nhà nước công bố danh mục hàng hoá quản lý chuyên ngành theo mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu; chỉ định doanh nghiệp được phép nhập khẩu các loại hàng hoá quy định tại danh mục này; quy định điều kiện, thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu; điều kiện nhập khẩu và chịu trách nhiệm quản lý sử dụng các máy móc, thiết bị, vật tư đúng mục đích.
 
 
BỘ VĂN HÓA THÔNG TIN 
Thông tư 48/2006/TT-BVHTT

A.HÀNG HOÁ XUẤT KHẨUHÌNH THỨC QUẢN LÝ
1Các loại ấn phẩm (sách, báo, tạp chí, tranh, ảnh, lịch...).Hồ sơ nguồn gốc.
2Tác phẩm điện ảnh và sản phẩm nghe nhìn khác, được ghi trên mọi chất liệu.Hồ sơ nguồn gốc.
3Các tác phẩm nghệ thuật thuộc các thể loại, mới được sản xuất trên mọi chất liệu.Hồ sơ nguồn gốc.
4Di vật, cổ vật không thuộc: sở hữu toàn dân, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hộiGiấy phép xuất khẩu.
B.HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU 
1Các loại ấn phẩm (sách, báo, tạp chí, tranh, ảnh, lịch...).Phê duyệt nội dung.
2Các tác phẩm điện ảnh và sản phẩm nghe nhìn khác, ghi trên mọi chất liệu.Phê duyệt nội dung.
3Hệ thống chế bản và sắp chữ chuyên dùng ngành in.Giấy phép nhập khẩu quy định điều kiện và thủ tục cấp giấy phép.
4Máy in các loại (máy in offset, máy in Flexo, máy in ống đồng) và máy photocopy mầu.Quy định điều kiện.
5Thiết bị thu tín hiệu truyền hình từ vệ tinh (TVRO).Quy định điều kiện.
6Máy trò chơi điện tử có cài đặt chương trình trả thưởng và thiết bị chuyên dùng cho trò chơi ở sòng bạc.- Quy định điều kiện (về thiết bị, về các chương trình được cài đặt).
- Các doanh nghiệp được cấp giấy phép đầu tư hoặc đăng ký kinh doanh theo Quyết định số 32/2003/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ được phép nhập khẩu.
7Đồ chơi trẻ emCông bố tính năng và loại đồ chơi được phép nhập khẩu
 

 

Chương

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả mặt hàng

Chương 373706  Phim điện ảnh đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng
 370610 - Loại chiều rộng từ 35mm trở lên:
 37061010-- Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học.
 37061020-- Loại chỉ có duy nhất rãnh tiếng
-- Loại khác
 37061091--- Có ảnh được chụp ở nước ngoài
 37061099--- Loại khác
 370690 - Loại khác
 37069010-- Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học.
 37069020-- Loại chỉ có duy nhất rãnh tiếng
 37069090-- Loại khác
Chương 494901  Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn
 490110 - Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp:
    -- Dùng cho giáo dục
 49011011--- Toàn bộ hoặc chủ yếu được in bằng ngôn ngữ chính thức của nước nhập khẩu
 49011019--- Loại khác
    -- Loại khác
 49019921-- Toàn bộ hoặc chủ yếu được in bằng ngôn ngữ chính thức của nước nhập khẩu.
   29-- Loại khác
    - Loại khác
 490191 -- Từ điển, bách khoa toàn thư và các phụ trương của chúng:
 49019110-- Toàn bộ hoặc chủ yếu được in bằng ngôn ngữ chính thức của nước nhập khẩu
 49019190--- Loại khác
  99 -- Loại khác
    --- Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá và xã hội, kể cả sách thiếu nhi, pháp luật và kinh tế
 49019911--- Toàn bộ hoặc chủ yếu được in bằng ngôn ngữ chính thức của nước nhập khẩu
 49019919---- Loại khác
    ---- Loại khác
 49019991---- Toàn bộ hoặc chủ yếu được in bằng ngôn ngữ chính thức của nước nhập khẩu
 49019999---- Loại khác
 4902  Báo tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ, có hoặc không có minh hoạ tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo
 49021000- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần
 490290 - Loại khác
    -- Phát hành hàng tuần
 49029011-- Về khoa học, kỹ thuật hoặc kinh tế
 49029019--- Loại khác
    -- Phát hành 2 tuần một lần
 49029021--- Về khoa học, kỹ thuật hoặc kinh tế
 49029029--- Loại khác
    -- Loại khác
 49029091--- Về khoa học, kỹ thuật hoặc kinh tế
 49029099--- Loại khác
 49030000Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em
     
 49040000Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh hoạ tranh ảnh
     
 4905  Bản đồ, biểu đồ thuỷ văn hoặc các loại biểu đồ tương tự kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in.
 49051000- Quả địa cầu
 4905  - Loại khác
 49059100-- Dạng quyển
 49059900-- Loại khác
 4906  Các loại sơ đồ và bản vẽ kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên.
 49060010- Các loại sơ đồ và bản vẽ, kể cả các bản sao chụp lại hoặc bản sao sơ đồ và bản vẽ bằng giấy than
 49060090- Loại khác
 49090000Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh, các loại thiếp chúc mừng in sẵn, điện tín, thư tín, thông báo, có hoặc không có minh hoạ, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc trang trí.
 49100000Các loại lịch in, kể cả bloc lịch
     
 4911  Các ấn phẩm khác, kể cả tranh và ảnh in
 49111000- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalogue thương mại và các ấn phẩm tương tự
    - Loại khác
 491191 -- Tranh, bản vẽ thiết kế và ảnh các loại
 49119120--- Tranh ảnh và sơ đồ treo tường dùng cho mục đích hướng dẫn; tranh, bản thiết kế và ảnh chụp để gắn vào sách, ấn phẩm quảng cáo hoặc catalogue thương mại.
 49119190--- Loại khác

Chương 84

    
 8440  Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách
 844010 - Máy:
    -- Hoạt động bằng điện
 84401011--- Máy đóng sách
 84401019--- Loại khác
 844090 - Bộ phận
 84409010--- Của máy hoạt động bằng điện
     
 8442  Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy công cụ thuộc các loại nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm bản in, bát chữ, trục lăn và các bộ pận in ấn khác; mẫu ký tự in, bản in, bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác; khối, tấm, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ: đã được làm phẳng, đã được làm nổi hạt, đã được đánh bóng).
 844210 - máy chế bản bằng quy trình sao chụp (nguyên lý quang điện)
 84421010-- Hoạt động bằng điện
 844220 - máy, thiết bị và dụng cụ chế bản theo các quy trình khác, có hoặc không kèm theo bộ phận đúc chữ.
 84422010-- Họat động bằng điện
 844230 - Các loại máy, dụng cụ và thiết bị khác
    -- Hoạt động bằng điện
 84423011--- Khuôn dập và khuôn cối
 84423012--- Thiết bị dùng cho mày đúc mẫu chữ
 84423019--- Loại khác
 844240 - Bộ phận của các loại máy, dụng cụ và thiết bị kể trên
 84424010-- Của máy, dụng cụ, thiết bị hoạt động bằng điện
 8442  --- Của máy, dụng cụ, thiết bị hoạt động không bằng điện
 84424021-- Của máy đúc chữ hoặc máy chế bản
 844250 - Mẫu chữ in, bản in, bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác; khối, tấm trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ: đã được làm phẳng, nổi vân hạt, đánh bóng)
 84425010-- Mẫu chữ in các loại
 8443  Máy in sử dụng các bộ phận như mẫu chữ, mẫu in, bát chữ trục lăn và các bộ phận in của nhóm 84.42; các loại máy in phun, trừ các loại thuộc nhóm 84.71; các loại máy phụ trợ để in.
    -Máy in offset:
 844311 -- In cuộn
 84431110--- Hoạt động bằng điện
 844312 -- In theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (kích thước không quá 22cm x 36cm)
 84431210--- Hoạt động bằng điện
 844319 -- Loại khác
 84431910--- Hoạt động bằng điện
 844321 -- In cuộn
 84432110--- Hoạt động bằng điện
 844329 -- Loại khác
 84432910--- Hoạt động bằng điện
 844330 - Máy in nổi bằng khuôn mềm
 84433010--- Hoạt động bằng điện
 844340 - Máy in ảnh trên bản kẽm
 84434010--- Hoạt động bằng điện
 844360 - Máy phụ trợ in
 84436010--- Hoạt động bằng điện

Chương 85

8524  Đĩa, băng và các phương tiện lưu trữ thông tin đã ghi âm thanh hoặc ghi các hiện tượng tương tự khác, kể cả khuôn và vật chủ (gốc) để sản xuất băng, đĩa, trừ các sản phẩm thuộc Chương 37
 852410 - Đĩa hát
 852431 -- Để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: [ITA1/A-043]
 852432 -- Chỉ để tái tạo âm thanh
 852439 -- Loại khác
 85244000- Băng từ để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh [ITA1/A-043] [ITA1/B-201]
    - Băng từ khác
 852451 -- Có chiều rộng không quá 4mm
 852452 -- Có chiều rộng trên 4mm nhưng không quá 6,5mm
 852453 -- Có chiều rộng trên 6,5mm
 85246000- Thẻ có dải từ
    - Loại khác
 852491 -- Để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: [ITA1/A-046]
 852499 -- Loại khác
 8528  Máy thu dùng trong truyền hình có hoặc không gắn với máy thu thanh vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; màn hình video và máy chiếu video.
 8529  Các bộ phận chuyên dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị thuộc nhóm 85.25 đến 85.28
     
 852910 - Angten và bộ phản xạ của angten; các bộ phận sử dụng kèm
 8543  Máy và thiết bị điện có chức năng riêng chưa đựơc chi tiết hay ghi ở các nơi khác trong Chương này.
Chương 909009  Máy photocopy có kết hợp hệ thống quang học hoặc máy dạng tiếp xúc và máy sao chụp bằng nhiệt
    - Máy photocopy tĩnh điện
 900911 -- Hoạt động theo cách tái tạo ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quy trình trực tiếp): [ITA1/A-100]
 90091110- Loại mầu
 90091190--- Loại khác
 900912 -- Hoạt động theo cách tái tạo ảnh gốc lên bản sao qua lớp trung gian (quy trình gián tiếp)
    --- Loại màu
 90091211---- Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động theo cách tái tạo ảnh gốc lên bản sao qua lớp trung gian (quy trình gián tiếp), hoạt động theo cách chuyển dữ liệu gốc sang mã số [ITA/2]
 90091219---- Loại khác
 900921 -- Có kết hợp hệ thống quan học [ITA1/A-101]:
 90092110--- Loại mầu
 900922 -- Dạng tiếp xúc
 90092210--- Loại màu
 900930 - Máy sao chụp bằng nhiệt
  3010- Loại mầu
Chương 959501  Đồ chơi có bánh xe được thiết kế dùng cho trẻ em điều khiển (ví dụ xe 3 bánh, xe đẩy, xe ô tô kiểu đạp chân); xe ngựa chở búp bê (Dool's carriages)
 95010010- Xe ba bánh
 95010020- Đồ chơi có xe ba bánh khác
 95010030- Xe ngựa chở búp bê (Dool's carriages)
    - Bộ phận
 95010091-- Nan hoa, dùng cho hàng hóa thuộc mã số 9501.00.10
 95010092-- Mũ nan hoa, dùng cho hàng hóa thuộc mã số 9501.00.10
 95010093-- Loại khác, dùng cho hàng hóa thuộc mã số 9501.00.10
 95010094-- Nan hoa, trừ loại dùng cho hàng hóa thuộc mã số 9501.00.10
 95010095-- Mũ nan hoa, trừ loại dùng cho hàng hóa thuộc mã số 9501.00.10
 95010099-- Loại khác, trừ loại dùng cho hàng hóa thuộc mã số 9501.00.10
 9502  Búp bê hình người
 95021000- Búp bê có hoặc không mặc quần áo
    - Bộ phận và đồ phụ trợ
 95029100-- Quần áo và phụ kiện hàng may mặc, giầy dép, mũ và vật đội đầu khác
 95029900-- Loại khác
 9503  Đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí
 95031000- Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ tùng khác của chúng
 950320 - Các bộ đồ lắp ráp thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") có hoặc không vận hành, trừ loại thuộc nhóm 9503.10
 95032010-- Bộ đồ lắp ráp máy bay
 95032090-- Loại khác
 950330 - Bộ xếp hình và đồ chơi xây dựng khác
 95033010-- Bằng plastic
 95033090- Loại khác
    - Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người
 95034100-- Loại nhồi
 95034900-- Loại khác
 95035000- Thiết bị và dụng cụ âm nhạc làm đồ chơi
 950360 - Đồ chơi đố trí
 95036010-- Bộ đồ chơi
 95036020-- Loại khác, trò chơi xếp hình hoặc xếp ảnh
 95036090-- Loại khác
 950370 - Đồ chơi khác, xếp thành bộ hoặc thành cụm
 95037010-- Đồ chơi xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ, bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình
 95037090-- Loại khác
 950380 - Đồ chơi và mẫu khác, có gắn động cơ
 95038010-- Súng đồ chơi có gắn động cơ
 95038090-- Loại khác
 950390 - Loại khác
 95039010- Tiền đồ chơi
 95039020-- Máy bộ đàm đồ chơi
 95039030-- Súng, súng ổ quay, súng lục đồ chơi
 95039040-- Bàn tính đồ chơi; máy khâu đồ chơi, máy chữ đồ chơi
 95039050-- Dây nhảy
 95039060-- Hòn bi
 95039090-- Loại khác
 9504  Dụng cụ dùng cho giải trí, cho các đồ chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả bàn sử dụng trong trò chơi bắn đạn (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc (casino) và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động
 95041000- Trò chơi video dùng với máy vô tuyến truyền hình
 95042090-- Loại khác
 950430 - Trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, xèng hoặc các mặt hàng tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động
 95043010-- Máy đánh bạc hoặc máy jackpot
 95043020-- Bàn dùng cho trong trò chơi bắn đạn, máy giật xèng hoặc và các loại tương tự
 95043090-- Loại khác
 95044000- Cỗ bài
 950490 - Loại khác
 95049030-- Thiết bị chơi bạc và đồ phụ trợ đi kèm
 95049090-- Loại khác
Chương 979701  Tranh vẽ, tranh phác hoạ và tranh bột mầu vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác hoạ thuộc nhóm 49.06 và các phiên bản của các tác phẩm hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép và phù điêu trang trí tương tự
 97011000- Tranh vẽ, tranh phác hoạ và tranh bột mầu
 970190 - Loại khác
 97019010-- Trang trí bằng hoa và nụ, lá, cành và các phần khác của cây, bằng pastic, vật liệu in hoặc kim loại cơ bản.
 97019020-- Trang trí bằng lie tự nhiên
 97019090-- Loại khác
 97020000Nguyên bản các bản khắc, bản in, bản in litô
 97030000Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc bằng mọi loại vật liệu
 9705  Bộ sưu tập và các vật phẩm của bộ sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, sử học, khảo cổ, cổ sinh vật học, dân tộc học hoặc các loại tiền
 97050010- Sưu tập động vật học
 97050020- Sưu tập khảo cổ học
 97050090- Loại khác
 97060000Đồ cổ có tuổi từ 100 năm trở lên

 
BỘ Y TẾ
 

A.HÀNG HOÁ XUẤT KHẨUHÌNH THỨC QUẢN LÝ
 Không có. 
B.HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU 
1Chất gây nghiện, chất hướng tâm thần, tiền chất (bao gồm cả thuốc thành phẩm).Giấy phép nhập khẩu quy định rõ điều kiện và thủ tục cấp giấy phép.
2Thuốc thành phẩm phòng và chữa bệnh cho người, đã có số đăng ký.Được nhập khẩu theo nhu cầu không phải xác nhận đơn hàng nhập khẩu.
3Thuốc thành phẩm phòng và chữa bệnh cho người, chưa có số đăng ký.Giấy phép khảo nghiệm.
4Nguyên liệu sản xuất thuốc, dược liệu, tá dược, vỏ nang thuốc, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc, loại mới sử dụng ở Việt Nam.Giấy phép khảo nghiệm.
5Mỹ phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ con người.Đăng ký lưu hành.
6Vắc xin, sinh phẩm miễn dịch, ngoài danh mục được nhập khẩu theo nhu cầu.Giấy phép nhập khẩu.
7Thiết bị y tế có khả năng gây ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người, ngoài danh mục được nhập khẩu theo nhu cầu.Giấy phép nhập khẩu.
8Hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.Đăng ký lưu hành.
 

 
Nguyên tắc quản lý:
 
1. Đối với nguyên liệu sản xuất thuốc, dược liệu, tá dược, vỏ nang thuốc bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc vắc xin, sinh phẩm miễn dịch thiết bị y tế, Bộ Y tế công bố danh mục hàng hoá được nhập khẩu theo nhu cầu, ngoài danh mục này phải có giấy phép nhập khẩu, quy định rõ điều kiện và thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu.
 
2. Hàng hoá thuộc diện điều chỉnh của giấy phép khảo nghiệm phải tuân thủ nội dung khảo nghiệm và thời hạn khảo nghiệm theo hướng dẫn của Bộ Y tế. Căn cứ kết quả khảo nghiệm, Bộ Y tế quyết định cho phép hay không cho phép sử dụng tại Việt Nam. Khi được Bộ Y tế cho phép sử dụng tại Việt Nam, hàng hoá được nhập khẩu theo nhu cầu, không bị hạn chế về số lượng, trị giá, không phải xin giấy phép nhập khẩu hoặc xác nhận đơn hàng nhập khẩu.
 
3. Hàng hoá thuộc diện điều chỉnh của biện pháp đăng ký lưu hành, khi đã có số đăng ký, được nhập khẩu theo nhu cầu, không bị hạn chế về số lượng, trị giá, không phải xin giấy phép nhập khẩu hoặc xác nhận đơn hàng nhập khẩu.
 
4. Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện và cụ thể danh mục hàng hoá nêu trên theo mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu.
 
 BỘ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
 

A.HÀNG HOÁ XUẤT KHẨUHÌNH THỨC QUẢN LÝ
 Không có. 
B.HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU 
1Phế liệu.Quy định điều kiện hoặc tiêu chuẩn.
 

 
Nguyên tắc quản lý: trên cơ sở điều kiện hoặc tiêu chuẩn các phế liệu được phép nhập khẩu, doanh nghiệp nhập khẩu làm thủ tục tại cơ quan hải quan.
Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện cụ thể hoá danh mục nêu trên theo mã số HS đúng trong Biểu thuế xuất nhập khẩu.
 
 
  
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
 
(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BGTVTngày04 tháng 5 năm 2006 của Bộ Giao thông vận tải)

  1.     Pháo hiệu các loại cho an toàn hàng hải.

 

Mã hàngMô tả hàng hóa
Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác
36049010Thiết bị báo tín hiệu nguy cấp
    
 

 
Ghi chú:
Các loại pháo hiểu cho an toàn hàng hải bao gồm 03 loại: Pháo dù, đuốc cầm tay, tín hiệu khó nổ
 
Chi tiết hàng nhập khẩu có điều kiện có sự quản lý của cơ quan chuyên ngành tham khảo các văn bản sau:
 

Số Văn bảnNgày kýTrích yếu
CHÍNH PHỦ
215/TTg-KTTH10/02/2009Điều hành xuất khẩu gạo năm 2009
40/2008/NĐ-CP07/04/2008Về sản xuất và kinh doanh rượu
151/2007/QĐ-TTG12/09/2007ban hành quy định về việc nhập khẩu thuốc chưa có số đăng ký tại việt nam
90/2007/NĐ-CP31/05/2007Quy định về quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
23/2007/NĐ-CP12/02/2007Quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hoá của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
59/2006/NĐ-CP12/06/2006Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụcấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện
12/2006/NĐ-CP23/01/2006
Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
BỘ CÔNG THƯƠNG
17/2008/TT-BCT12/12/2008Hướng dẫn thực hiện việc áp dụng chế độ cấp giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số mặt hàng 
16/2008/TT-BCT09/12/2008Hướng dẫn việc nhập khẩu các mặt hàng thuộc danh mục quản lý nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2009
16/2008/QĐ-BCT03/07/2008Về việc tạm thời áp dụng chế độ cấp Giấy phép xuất khẩu tự động đối với sắt, thép
06/2007/TT-BTM30/05/2007Hướng dẫn việc nhập khẩu xe gắn máy phân khối lớn từ 175 cm3 trở lên
1746/BCT-XNK05/03/2008Điều hành xuất khẩu gạo năm 2008
0639/BTM-XNK29/01/2007Điều hành xuất khẩu gạo năm 2007
04/2006/TT-BTM06/04/2006Hướng dẫn thi hành một số điều của Ngị định 12/2006/NĐ-CP
19/2006/QĐ-BTM20/04/2006Về việc quản lý nhập khẩu đường năm 2006
BỘ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
23/2006/QĐ-BTNMT26/12/2006Về việc ban hành Danh mục chất thải nguy hại
15/2006/QĐ-BTNMT08/09/2006Về việc ban hành Danh mục thiết bị làm lạnh sử dụng môi chất lạnh CFC cấm nhập khẩu
12/2006/QĐ-BTNMT08/09/2006Về việc ban hành Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất
BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
11/2007/QĐ-BBCVT24/05/2007Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2006/QĐ-BBCVT ngày 30 tháng 06 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
45/2006/QĐ-BBCVT03/11/2006Ban hành Danh mục sản phẩm thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Bưu chính, Viễn thông bắt buộc phải chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn
20/2006/QĐ-BBCVT30/06/2006Ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
02/2006/TT-BBCVT24/04/2006Hướng dẫn thi hành Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài đối với hàng hoá thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Bưu chính, Viễn thông
BỘ Y TẾ
18/2008/QĐ-BYT06/05/2008Về việc ban hành Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế được phép đăng ký để sử dụng, được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam năm 2008
48/2007/QĐ-BYT31/12/2007Về việc ban hành Quy chế Quản lý mỹ phẩm
01/2007/TT-BYT17/01/2007Hướng dẫn việc quản lý thuốc chữa bệnh cho người theo đường xuất khẩu, nhập khẩu phi mậu dịch.
42/2006/QĐ-BYT28/12/2006Về việc gia hạn thời hạn hiệu lực của Quyết định số 17/2006/QĐ-BYTngày 19 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quy định tạm thờiviệc nhập khẩu thuốc thành phẩm chưa có số đăng ký
41/2006/QĐ-BYT28/12/2006Về việc điều chỉnh thời gian thực hiện Quy chế Quản lý mỹ phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-BYT ngày 10/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế
17/2006/QĐ-BYT19/05/2006Hướng dẫn nhập khẩu thuốc chưa có số đăng ký
09/2006/TT-BYT11/07/2006Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Mục IV và Phụ lục 9 của Thông tư số 08/2006/TT-BYT ngày 13/6/2006 của Bộ trưởng bộ Y tế hướng dẫn nhập khẩu vắc xin, sinh phẩm y tế; hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế và trang thiết bị y tế
08/2006/TT-BYT13/06/2006Hướng dẫn nhập khẩu vắc xin, sinh phẩm y tế; hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế và trang thiết bị y tế
06/2006/TT-BYT16/05/2006Hướng dẫn thủ tục nhập khẩu thuốc và mỹ phẩm
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
57/2008/QĐ-BNN02/05/2008V/v Ban hành Danh mục giống thuỷ sản được phép sản xuất, kinh doanh
89/2006/QĐ-BNN02/10/2006quản lý thuốc BVTV
51/2006/QĐ-BNN16/06/2006Quy định về điều kiện nhập khẩu, kinh doanh và phân phối, cung ứng vắc xin Lở mồm long móng
101/2007/TT-BNN10/12/2007số 101/2007/tt-bnn ngày 10 tháng 12 năm 2007sửa đổi, bổ sung một số nội dung của thông tư số 32/2006/tt-bnn ngày 08 tháng 5 năm 2006 của bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn hướng dẫn việc thực hiện nghị định số 12/2006/nđ-cp ngày 23 tháng 01 năm 2006 của chính phủ quy định chi tiếtthi hành luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
32/2006/TT-BNN08/05/2006Hướng dẫn việc thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ “Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài”
BỘ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH
1275/BVHTTDL-KHTC31/10/2007Ban hành danh mục hàng hóa quản lý chuyên ngành Văn hóa - Thể thao - Du lịch
48/2006/TT-BVHTT05/05/2006Hướng dẫn thi hành Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài đối với hàng hoá thuộc quản lý chuyên ngành bvhtt
95/2006/TT-BVHTT06/12/2006bổ sung thông tư số 48/2006/tt-bvhtt ngày 05/5/2006 của bộ văn hoá-thông tin hướng dẫn thực hiện nghị định số 12/2006/nđ-cp ngày 23-01-2006 của chính phủ quy định chi tiết thi hành luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
20/2006/QĐ-BGTVT04/05/2006Quy định điều kiện, tiêu chuẩn và thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu cho an toàn hàng hải
19/2006/QĐ-BGTVT04/05/2006Về việc công bố Danh mục hàng hoá theo quy định tại Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ
03-2006-TTLT-BTM-BGTVT-BTC-BCA31-03-2006Hướng dẫn NK ô tô cũ dưới 16 chỗ
BỘ CÔNG NGHIỆP
41/2006/QĐ-BCN01/12/2006Sửa đổi Điều 6, khoản d Điều 8 của Quy chế quản lý tiền chấtsử dụng trong lĩnh vực công nghiệp(Ban hành kèm theo Quyết định 134/2003/QĐ-BCN ngày 25 tháng 8 năm 2003 của Bộ Công nghiệp về việc ban hành Danh mục và Quy chế quản lý tiền chất sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp
40/2006/QĐ-BCN01/12/2006Bổ sung Danh mục hoá chất cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2006/QĐ-BCN ngày 07 tháng 4 năm 2006 của Bộ Công nghiệp về việc công bố Danh mục hoá chất cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu 
10/2006/TT-BCN01/12/2006Sửa đổi khoản 3, Mục II, Thông tư số 01/2006/TT-BCN ngày 11 tháng 4 năm 2006 về quản lý xuất nhập khẩu hoá chất  thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Công nghiệp
10/2006/QĐ-BCN14/04/2006Ban hành Quy chế quản lý Nitrat amôn hàm lượng cao
01/2006/TT-BCN11/04/2006Hướng dẫn quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất độc và sản phẩm có hoá chất độc hại, tiền chất ma tuý, hoá chất theo tiêu chuẩn kỹ thuật thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Công nghiệp
06/2006/QĐ-BCN10/04/2006Về việc công bố danh mục hàng cấm nhập khẩu theo quy định tạiNghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ
05/2006/QĐ-BCN10/04/2006Về việc công bố Danh mục hoá chất cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ
BỘ NGÀNH KHÁC
04/2006/TT-NHNN03/07/2006Hướng dẫn việc thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài
01/2008/TTLT-BCT-BTC-BGTVT-BNN-BYT-NHNN31/01/2008Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý hoạt động thương mại biên giớivới các nước có chung biên giới
01/2007/TTLT-BTM-BCN10/01/2007Hướng dẫn việc nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà quy định tại Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
15/2006/QĐ-BTS08/09/2006Về việc ban hành Quy chế quản lý nhập khẩu, xuất khẩu hàng hoá chuyên ngành thuỷ sản
27/2006/QĐ-BXD06/09/2006về việc công bố danh mục và mã số HS vật liệu amiăng thuộc nhóm amfibole cấm nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ.
 

>> Bảng tra mã số mã vạch các nước


Nguồn tin: thuongmaiwto.com
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 
[X] Tắt