Thống kê truy cập
  • Đang truy cập: 21
  • Khách viếng thăm: 3
  • Máy chủ tìm kiếm: 18
  • Hôm nay: 515
  • Tháng hiện tại: 17,345
  • Tổng lượt truy cập: 2,763,314
Ý kiến học viên
  • Tuyết Vân

    69502259 2358253497766354 2306546331583250432 o

  • Trần Minh Nhựt

    67762600 2339487149642989 1682049114558169088 o 1

  • Tư vấn 4

    hv4

  • Học viên trường ĐNA

    dna11

  • Học viên chuẩn bị khai trên Ecus5

    mg 0272222

Xem tẩt cả Gửi ý kiến

Danh mục phân loại mã H.S của hàng hoá nhập khẩu ưu đãi

Đăng lúc: Thứ hai - 12/01/2015 01:11 - Người đăng bài viết: admin
 

DANH MỤC PHÂN LOẠI MÃ H.S CỦA HÀNG HÓA NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (Tham khảo: EU, USA, JAPAN)(Trích BIỂU THUẾ ban hành theo Quyết Định 110/2003/QĐ-BTC) Danh mục được phân loại theo 6 quy tắc cơ bản, gồm 21 phần (I-XXI), 97 chương (01-97):

DANH MỤC PHÂN LOẠI MÃ H.S CỦA HÀNG HÓA                    (Tham khảo: EU, USA, JAPAN)(Trích BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ban hành theo Quyết Định 110/2003/QĐ-BTC)
Danh mục được phân loại theo 6 quy tắc cơ bản, gồm 21 phần (I-XXI), 97 chương (01-97):

A-QUY TẮC PHÂN LOẠI
B-DANH MỤC HÀNG HÓA PHÂN THEO PHẦN, CHƯƠNG
Phần IĐộng vật sống và các sản phẩm từ động vật
Chương 01Động vật sống
Chương 02Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Chương 03Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
Chương 04Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Chương 05Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
Phần IICác sản phẩm thực vật
Chương 06Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí
Chương 07Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được
Chương 08Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa
Chương 09Cà phê, chè, chè Paraguay và các loại gia vị
Chương 10Ngũ cốc
Chương 11Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
Chương 12Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc
Chương 13Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết suất từ thực vật khác
Chương 14Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Phần IIIMỡ và dầu động vật hoặc thực vật; các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm các loại; sáp động hoặc thực vật
Chương 15Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật; và các sản phẩm lấy từ mỡ Hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm; các loại sáp động hoặc thực vật
Phần IVThực phẩm chế biến, đồ uống, rượu mạnh và giấm; thuốc lá và các chất thay thế thuốc lá chế biến
Chương 16Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá, động vật giáp xác hay động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác
Chương 17Đường và các loại mứt, kẹo có đường.
Chương 18Cacao và các sản phẩm chế biến từ cacao
Chương 19Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
Chương 20Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt và các Phần khác của cây
Chương 21Các sản phẩm chế biến ăn được khác
Chương 22Đồ uống, rượu và giấm
Chương 23Phế thải, phế liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến.
Chương 24Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
Phần VKhoáng sản
Chương 25Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
Chương 26Quặng, xỉ và tro
Chương 27Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm phân tách từ chúng; các chất chứa bi tum; các loại sáp khoáng chất.
Phần VISản phẩm của ngành hoá chất hoặc các ngành liên quan
Chương 28Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quí, của kim loại đất hiếm, của các nguyên tố phóng xạ hoặc của các chất đồng vị
Chương 29Hoá chất hữu cơ
Chương 30Dược phẩm
Chương 31Phân bón
Chương 32Các chất chiết suất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
Chương 33Tinh dầu, các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
Chương 34Xà phòng, các chất hữu cơ để tẩy rửa bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc gột tẩy, nến và các sản phẩm tương tự, chất bột dùng làm hình mẫu, sáp (hàn răng) dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành Phần thạch cao, vôi hoá hoặc sunphat can xi
Chương 35Các chất chứa anbumin; các dạng tinh bột; keo hồ; enzim
Chương 36Chất nổ; các sản phẩm pháo; các chất hỗn hợp pyrophoric; các chế phẩm dễ cháy khác
Chương 37Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
Chương 38Các sản phẩm hoá chất khác
Phần VIIPlastic và các sản phẩm của plastic; cao su và các sản phẩm của cao su
Chương 39Plastic và các sản phẩm của plastic
Chương 40Cao su và các sản phẩm bằng cao su
Phần VIIIDa sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các Loại đồ chứa tương tự, các mặt hàng từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
Chương 41Da sống (trừ da lông) và da thuộc.
Chương 42Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ đồ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại bao hộp tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
Chương 43Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
Phần IXGỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than củi; lie và các sản phẩm làm bằng lie; các chế phẩm từ rơm, cỏ giấy, các vật liệu tết bện; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
Chương 44Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than củi
Chương 45Lie và các sản phẩm bằng lie.
Chương 46Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm liễu gai song mây.
Phần XBột giấy làm từ gỗ hoặc từ các chất liệu sợi xenlulo khác; giấy hoặc bìa giấy tái sinh (phế liệu và phế thải); giấy, bìa giấy và các sản phẩm làm từ giấy hoặc bìa giấy
Chương 47Bột giấy làm từ gỗ hoặc từ các chất liệu sợi xenlulo khác; giấy, bìa giấy tái sinh (phế liệu và phế thải)
Chương 48Giấy và bìa giấy; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa giấy.
Chương 49Sách báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và đồ bản
Phần XINguyên liệu dệt và sản phẩm dệt
Chương 50
Chương 51Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi và vải dệt từ lông đuôi và bờm ngựa
Chương 52Bông
Chương 53Sợi dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt bằng sợi giấy
Chương 54Sợi filament tổng hợp hoặc nhân tạo
Chương 55Sợi staple tổng hợp hoặc nhân tạo
Chương 56Bông nỉ, nỉ và các sản phẩm không dệt; các loại sợi xe đặc biệt; dây bện, thừng, chão các loại, dây cáp và các sản phẩm làm từ các vật liệu trên.
Chương 57Thảm và các loại trải sàn bằng hàng dệt khác
Chương 58Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
Chương 59Các loại vải dệt đã được thấm tẩm, hồ, phủ dát; các sản phẩm dệt dùng trong công nghiệp.
Chương 60Các loại hàng dệt kim hoặc móc
Chương 61Quần áo và hàng may mặc sẵn, dệt kim, đan hoặc móc
Chương 62Quần áo và hàng may mặc sẵn, không thuộc loại hàng dệt kim, đan hoặc móc
Chương 63Các sản phẩm dệt may sẵn khác; bộ vải và chỉ trang trí, quần áo cũ và các loaị hàng dệt cũ; vải vụn
Phần XIIGiầy, dép, mũ, khăn và mạng đội đầu, ô dù, ba toong, gậy, roi da, roi điều khiển súc vật kéo và các bộ phận của các loại hàng trên; Lông vũ chế biến và các sản phẩm làm từ lông vũ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc
Chương 64Giầy, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 65Mũ, khăn, mạng đội đầu và các bộ phận của các sản phẩm kể trên.
Chương 66Ô, dù che, ba toong, gậy chống, roi da, roi điều khiển súc vật kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
Chương 67Lông vũ và lông mao chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông mao; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc
Phần XIIISản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự; đồ gốm; thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh
Chương 68Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
Chương 69Đồ gốm, sứ
Chương 70Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh
Phần XIVNgọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá nửa quí, kim loại quí, kim loại mạ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
Chương 71Ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá nửa quí, kim loại quí, kim loại mạ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
Phần XVKim loại thường và các sản phẩm bằng kim loại thường
Chương 72.Sắt và thép
01-05Từ 7201 đến 7205
06-17Từ 7206 đến 7217
18-23Từ 7218 đến 7223
24-29Từ 7224 đến 7229
Chương 73Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
Chương 74Đồng và các sản phẩm bằng đồng
Chương 75Niken và các sản phẩm bằng niken
Chương 76Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
Chương 77(Dự trữ cho khả năng sử dụng trong tương lai của hệ thống điều hoà)
Chương 78Chì và các sản phẩm bằng chì
Chương 79Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm.
Chương 80Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
Chương 81Kim loại thường khác; gốm kim loại; sản phẩm làm từ kim loại thường khác và gốm kim loại
Chương 82Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại thường; các bộ phận của chúng làm từ kim loại thường
Chương 83Hàng tạp hoá làm từ kim loạI thường
Phần XVImáy công cụ và các trang thiết bị cơ khí; máy và thiết bị điện; các bộ phận cấu thành và phụ tùng của các sản phẩm trên; máy và thiết bị âm thanh; máy và thiết bị truyền hình và phụ tùng của các thiết bị trên.
Chương 84.Lò phản ứng hạt nhân; nồi hơi đun sưởi; máy công cụ, trang thiết bị cơ khí; phụ tùng của các loại máy trên
01-10Từ 8401 đến 8410
11-20Từ 8411 đến 8420
21-30Từ 8421 đến 8430 
31-40Từ 8431 đến 8440
41-50Từ 8441 đến 8450
51-60Từ 8451 đến 8460
61-70Từ 8461 đến 8470
71-80Từ 8471 đến 8480
81-85Từ 8481 đến 8485
Chương 85.Máy móc, thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và sao âm thanh, hình ảnh truyền hình; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của các loại máy trên.
01-10Từ 8501 đến 8510
11-20Từ 8511 đến 8520
21-30Từ 8521 đến 8530
31-40Từ 8531 đến 8540
41-48Từ 8541 đến 8548
Phần XVIIXe cộ, phương tiện bay, tầu thuyền và các thiết bị vận tải kèm theo
Chương 86Đầu máy, toa xe lửa hoặc xe điện và phụ tùng xe lửa, xe điện; các bộ phận để cố định và khớp nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và phụ tùng của chúng; trang thiết bị cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho hệ thống tín hiệu giao thông
Chương 87.Xe cộ trừ toa xe lửa hoặc xe điện; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng
01-02Từ 8701 đến 8702
03Mã H.S 8703
04-07Từ 8704 đến 8707
08-11Từ 8708 đến 8711
12-16Từ 8712 đến 8716
Chương 88Phương tiện bay, tầu vũ trụ và các bộ phận của chúng
Chương 89Tầu thuyền và các kết cấu nổi
Phần XVIIIDụng cụ, máy móc quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế, phẫu thuật; đồng hồ; nhạc cụ; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng
Chương 90Dụng cụ, máy móc quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế, phẫu thuật; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng
Chương 91Đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ loại khác và phụ tùng của đồng hồ
Chương 92Nhạc cụ; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của nhạc cụ
Phần XIXVũ khí và đạn dược; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng
Chương 93Vũ khí và đạn dược; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng
Phần XXCác mặt hàng khác
Chương 94Đồ dùng (giường, tủ, bàn, ghế...); bộ đồ giường, đệm, lót đệm giường, nệm và các trang bị tương tự; đèn các loại và bộ đèn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hộp được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; các cấu kiện nhà lắp sẵn
Chương 95Đồ chơi, dụng cụ dùng cho giải trí và thể dục thể thao; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng.
Chương 96Các mặt hàng khác
Phần XXICác tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
Chương 97Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ

>> Thủ tục xuất nhập khẩu

Nguồn tin: thuongmaiwto.com
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 
[X] Tắt